NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Từ vựng tiếng Thái A1 (511 từ)

สวัสดีXin chàoขอบคุณCảm ơnขอโทษXin lỗiลาก่อนTạm biệtใช่Đúng / Vângไม่Khôngหนึ่งMộtสองHaiสามBaสี่Bốnห้าNămพ่อBốแม่MẹฉันTôiคุณBạnน้ำNướcข้าวCơmเท่าไหร่Bao nhiêuอร่อยNgonวันนี้Hôm nayพรุ่งนี้Ngày maiแพงĐắtถูกRẻช่วยด้วยGiúp vớiที่ở, tại; nơi; màการviệc, sự (danh từ hoá động từ)เป็นlà; biết (làm); bị (bệnh)ในtrongของcủa; đồ vậtมีcóจะsẽและvàได้được; có thểให้cho; để, khiếnว่าrằng; nóiไปđiมาđến, lạiก็cũng; thìความsự, nỗi (danh từ hoá tính từ)คนngườiกับvới; vàแล้วrồiอยู่ở; đangหรือhay, hoặcจากtừ (nơi chốn)กันnhauนี้nàyแต่nhưngอย่างkiểu, loại; một cáchต้องphảiด้วยcũng; bằng; cùng vớiขึ้นlênเขาanh ấy, cô ấy; họนั้นđó, ấyผู้người (làm việc gì)ซึ่งmà, cái màตามtheoมากnhiều; rấtโดยbởi; bằng cáchใช้dùngทางđường; phía; qua (kênh)เรื่องchuyện; vấn đề; câu chuyệnเราchúng ta, chúng tôiยังvẫn, cònทำlàmเพื่อđể (mục đích)ผมtôi (nam); tócอีกnữa, thêmเมื่อkhiถึงđến, tớiเข้าvàoเพราะvìดีtốt, giỏiออกraเกิดsinh ra; xảy raคือlà (tức là)เห็นthấyจึงvì thế, nênทำให้làm cho, khiếnกว่าhơnไทยThái; Thái Lanไว้để (sẵn), giữ lạiตัวthân; con; cáiปีnămเธอcô ấy; bạn, emต่อtiếp; đối với; nốiทั้งcả, toàn bộมันnóเลยluôn; hẳn; ... cảถ้าnếuอะไรcái gìเวลาthời gian; lúcลงxuốngต่างkhác nhau; cácส่วนphần; còn (về)ประเทศđất nước, quốc giaอาจcó thể (khả năng)แบบkiểu, mẫuทุกmọi, mỗiวันngàyก่อนtrướcเช่นví dụ nhưอื่นkhácดูxem, nhìnครั้งlầnรู้biếtเอาlấy; muốn (lấy)นำdẫn; mangงานcông việc; sự kiệnสามารถcó thểนายông, anh (danh xưng nam); chủนะnhé, nhaหน้าmặt; trang; phía trước; mùaบอกnói, bảoกลับtrở vềแห่งnơi; của (trang trọng)บางmột số; mỏngได้รับnhận đượcจนcho đến khi; nghèoด้านmặt, phía, lĩnh vựcคิดnghĩเด็กtrẻ emชีวิตcuộc sống, sinh mạngสิ่งthứ, vậtพระnhà sư; Phậtเหมือนgiốngรับnhận; đónหลายnhiềuพูดnóiบ้านnhàใหม่mớiเคยtừng, đã từngนี่đây, cái nàyกลุ่มnhómปัญหาvấn đềสังคมxã hộiใครaiหาtìmคำtừ; lờiอยากmuốnใดnàoเสียงâm thanh; giọngคงchắc làมองnhìnระหว่างgiữa; trong khiสำหรับdành choผลkết quả; quảแสดงthể hiện; biểu diễnกำลังđang; sức lựcสร้างxây dựng, tạo raท่านngài, ông, bàเงินtiền; bạcโลกthế giới, trái đấtช่วยgiúpกำหนดquy định; ấn địnhจริงthậtขอxinทำงานlàm việcระบบhệ thốngใหญ่to, lớnลูกcon (cái); quảเองtự (mình)อันcáiพอđủ; vừa khiที่สุดnhấtพบgặp; tìm thấyบนtrênเสียhỏng; mấtแก่già; cho (trang trọng)ควรnênเมืองthành phốน้อยítเดินđi bộสีmàuน่าđáng (+ tính từ)พี่anh, chịร่วมcùng tham giaพัฒนาphát triểnใจtim, lòngหากnếuมาตราđiều (luật)สูงcaoกินănส่งgửiเดียวmột, duy nhấtแรกđầu tiênกรณีtrường hợpระดับmức, cấp độตัวเองbản thânกฎหมายpháp luậtกล่าวnói, phát biểuอาหารthức ănเกี่ยวกับvề, liên quan đếnดังกล่าวnói trênนักngười làm nghề; rấtจัดsắp xếp; tổ chứcช่วงkhoảng (thời gian)ฝ่ายphía, bên; bộ phậnเพียงchỉลักษณะđặc điểm, tính chất