ใคร
khrai
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- ai
Câu ví dụ
ไม่มีใครหัวเราะKhông ai cười cả.
ใครทำเค้กนี้?Ai đã làm chiếc bánh này?
ใครขโมยแอปเปิ้ล?Ai ăn cắp quả tào?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›