เคย
khoei
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- từng, đã từng
Câu ví dụ
ฉันเคยเห็นสุนัขTôi thấy một con chó.
ฉันไม่เคยชอบชีววิทยาTôi chưa bao giờ thích sinh học
ฉันเคยเห็นจานบินยูเอฟโอTôi nhìn thấy UFO.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›