Từ vựng tiếng Thái theo cấp
4.280 từ trong lộ trình học, xếp theo cấp. Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ có dịch, nghe phát âm và chặng học dạy từ đó.
A1
สวัสดีXin chàoขอบคุณCảm ơnขอโทษXin lỗiลาก่อนTạm biệtใช่Đúng / Vângไม่Khôngหนึ่งMộtสองHaiสามBaสี่Bốnพ่อBốแม่MẹฉันTôiคุณBạnน้ำNướcข้าวCơmเท่าไหร่Bao nhiêuวันนี้Hôm nayพรุ่งนี้Ngày maiแพงĐắtถูกRẻช่วยด้วยGiúp vớiที่ở, tại; nơi; màการviệc, sự (danh từ hoá động t
Xem hết 511 từ A1 →
A2
เหลือcòn lại, thừaแดงđỏจิตtâm, tinh thầnยังคงvẫn cònปล่อยthả, buôngขาวtrắngเหตุผลlý doปลาcáร้อนnóngประตูcửaเต็มđầyชัดเจนrõ ràngหยุดdừngอังกฤษAnh (nước Anh, tiếng Anh)คุยtrò chuyệnพักnghỉปิดđóng; tắtมากมายrất nhiềuสารchất; thông điệpกลัวsợใต้dưới; phía namวิ่งchạyอธิบายgiải thíchทองvàng (kim loại)
Xem hết 924 từ A2 →
B1
จันทร์thứ Hai; mặt trăngกษัตริย์vuaขวาphải (bên)หมูlợn, heoที่แล้วtrước (tuần/tháng trước)แน่นchật, chặtลานsân, bãiสมัครđăng ký, ứng tuyểnมีอายุcó tuổi; thọโทรgọi điệnมืดtốiแย่tệกังวลlo lắngขับlái; đuổiยากจนnghèo khóย่าbà nộiแปดtámซักgiặtเกียรติdanh dựจดหมายthưขยับnhíchพูดคุยtrò chuyệnล้มngãขี้hay (tính xấu)
Xem hết 1.317 từ B1 →
B2
ในขณะนี้lúc nàyโลหะkim loạiผ่าbổ, mổเต่าrùaล่องxuôi dòngแว่นkính (đeo mắt)บริบทngữ cảnhมัธยมtrung họcเลี้ยวrẽคล่องthành thạo, trôi chảyเช็ดlauหย่าly hônกล้วยchuốiว่ายbơiตั๋วvéร่องรอยdấu vếtตอนเช้าbuổi sángเทียมgiả, nhân tạoหล่นrơiเทนนิสquần vợtละลายtan chảyดึงดูดthu hútรับคำnhận lờiลาดdốc
Xem hết 1.528 từ B2 →