มากมาย
mâak-maai
Tiếng TháiA2
Nghĩa
- rất nhiều
Câu ví dụ
มีเกาะมากมายในทะเลTrên biển có những hòn đảo.
ผู้คนมากมายชอบที่จะเดินทางNhiều người thích đi du lịch.
ฉันเรียนรู้อะไรมากมายจากคุณTôi đã học rất nhiều về bạn
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›