NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Từ vựng tiếng Thái A2 (924 từ)

เหลือcòn lại, thừaระเบียบnề nếp, quy tắcวิเคราะห์phân tíchแดงđỏอารมณ์cảm xúc, tâm trạngจิตtâm, tinh thầnช่วยเหลือgiúp đỡยังคงvẫn cònรีบvộiปล่อยthả, buôngขาวtrắngเหตุผลlý doปลาcáต่างประเทศnước ngoàiสั่งra lệnh; gọi (món), đặt hàngมิได้khôngร้อนnóngแบ่งchiaปกครองcai trị, cai quảnเน้นnhấn mạnhถือว่าcoi như làประตูcửaรูปแบบhình thức, mẫuความสำคัญtầm quan trọngเรือthuyềnหมายถึงcó nghĩa làเต็มđầyธุรกิจkinh doanhชัดเจนrõ ràngหยุดdừngนับđếmอังกฤษAnh (nước Anh, tiếng Anh)โอồ, ôแยกtách; ngã ba, ngã tưร่างกายcơ thểหัวใจtrái timสนใจquan tâmอาจารย์thầy cô (giảng viên)ทั่วไปchung, phổ biếnคุยtrò chuyệnศาลtoà ánต่ำthấpความผิดlỗi, tộiมหาวิทยาลัยđại họcพักnghỉดิฉันtôi (nữ)ปิดđóng; tắtสุดท้ายcuối cùngต่อมาsau đóจำnhớมากมายrất nhiềuสารchất; thông điệpแรงงานlao độngกลัวsợดำđenเหนือphía bắc; trênใต้dưới; phía namเหตุการณ์sự kiện, biến cốรายได้thu nhậpถนนđường phốวิ่งchạyกระบวนการquá trìnhได้ยินnghe thấyอธิบายgiải thíchตกrơi; trượt (thi)วัยlứa tuổiทองvàng (kim loại)นึกnghĩ, nhớ raกรุงเทพBangkokแจ้งthông báo, báoเหมาะสมphù hợpดาวngôi saoที่สำคัญđiều quan trọng làเส้นđường kẻ; sợiธรรมPháp; đạo lýจ่ายtrả (tiền)ป่าrừngแน่chắc chắnร้องkêu; hátป้องกันphòng ngừaเหรอvậy à?สุดnhất; cuốiกรรมการủy viên; trọng tàiปัจจัยyếu tốทำการtiến hành; làm việcเย็นmát, lạnh; buổi chiều tốiตัดสินใจquyết địnhอุตสาหกรรมcông nghiệpคดีvụ ánสายตาánh mắt; thị lựcเร็วnhanhคำถามcâu hỏiชนva, đâmค้าbuôn bánหัวเราะcười (thành tiếng)นอกจากนี้ngoài raทะเลbiểnที่ดินđất đaiรุ่นthế hệ; đời (mẫu)ตำรวจcảnh sátจนถึงcho đếnที่ผ่านมาvừa quaพฤติกรรมhành viกรมcục (cơ quan)ทิ้งvứt; bỏ lạiโครงสร้างcấu trúcแหล่งnguồn; nơiขณะที่trong khiเสร็จxongเลี้ยงnuôi; đãiเก่าcũเพิ่งvừa mớiที่มาnguồn gốcตรวจสอบkiểm traไม่ค่อยkhông mấyร้อยtrămค่อยdần dần; từ từระบุnêu rõแก้วly, cốc; thủy tinhเลิกbỏ, thôi; tan (làm)รายการdanh sách; chương trìnhผู้นำlãnh đạoคุณภาพchất lượngความจริงsự thậtศาสนาtôn giáoกิจกรรมhoạt độngร้อยละphần trămอดีตquá khứเช่นนี้như thế nàyหนุ่มchàng traiส่งเสริมkhuyến khíchกิจการviệc kinh doanhแน่นอนchắc chắnขั้นbước, bậcอาชีพnghề nghiệpข้าพเจ้าtôiตัดcắtหน่วยงานcơ quanผ้าvảiเกือบgần nhưก็ตามdù ... đi nữaบทบาทvai tròสถานที่địa điểmชาวบ้านdân làng, người dânหนังphim; daหน่อยmột chútเพศgiới tínhความสามารถnăng lựcทฤษฎีlý thuyếtสหรัฐMỹ (Hoa Kỳ)พวกเขาhọเกษตรnông nghiệpภาษีthuếนักเรียนhọc sinhโทษhình phạt; đổ lỗiไกลxaตกลงđồng ýถูกต้องđúngรองphó; lótแทบgần nhưหมู่บ้านlàngปลายđầu mút, cuốiหน่วยđơn vịไฟlửa; đèn; điệnยื่นđưa, nộpเตรียมchuẩn bịประเด็นvấn đề, điểm chínhคำสั่งmệnh lệnhหนีchạy trốnมาตรฐานtiêu chuẩnติดต่อliên lạcเจริญthịnh vượng, phát triểnสังเกตquan sátวิชาmôn họcหนักnặngจิตใจtâm hồnสำนักvăn phòng, việnอย่างไรก็ตามtuy nhiênอากาศkhông khí; thời tiếtประสบgặp phảiเจตนาý định, cố ýเรื่อยliên tục, mãiเลือดmáuองค์กรtổ chứcชาtrà; têดำเนินtiến hànhแสนtrăm nghìn; vô cùngคอยđợi; canh chừngข้าราชการcông chứcขยายmở rộngสรุปtóm tắt, kết luậnลองthửเสื้อáoน้ำมันdầu; xăngแข่งขันthi đấu, cạnh tranhหมายความcó nghĩaห้ามcấmมั้ยkhông? (câu hỏi)สบายthoải mái, khoẻงบประมาณngân sách