Từ vựng tiếng Thái A2 (924 từ)
จงhãyน้ำท่วมlũ lụtข้อเท็จจริงsự thật, dữ kiệnถุงtúi (nilon)สตรีphụ nữเรียงxếpแพ้thua; dị ứngความเสียหายthiệt hạiเยาวชนthanh thiếu niênทรัพยากรtài nguyênพี่น้องanh chị emบ้านเมืองđất nướcปฏิบัติการchiến dịch; tác chiếnอาวุธvũ khíหุ้นcổ phiếuแข็งแรงkhoẻ mạnhก้าวหน้าtiến bộประเพณีphong tụcเจรจาđàm phánนัยhàm ýพรlời chúcสืบtruy tìm; kế thừaขนมbánh, đồ ngọtสู้đấu, chiếnสมาธิsự tập trung; thiềnนึกถึงnghĩ đếnนับถือkính trọng; theo (đạo)ตึกtoà nhàคำนวณtính toánจอดđỗ (xe)ศิลปินnghệ sĩทำเป็นgiả vờฟันrăng; chémตกใจgiật mìnhวางแผนlập kế hoạchสมัยใหม่hiện đạiนอกจากนั้นngoài raพุทธศาสนาđạo Phậtโดยทั่วไปnhìn chungนิสัยtính cáchน้ำตาลđường; màu nâuฉากcảnh (phim)กุ้งtômปรารถนาkhao khátชาวนาnông dân trồng lúaสยามXiêm (tên cũ của Thái)คลื่นsóngเวทีsân khấuเห็นชอบtán thànhสวมmặc, đeoอนุมัติphê duyệtเศร้าbuồnปวดđau, nhứcโปรดlàm ơn; ưa thíchลำchiếc (thuyền, máy bay)ตรงนี้chỗ nàyเสรีภาพquyền tự doฟ้องkiệnโครงkhung; dự ánเรียบphẳng, trơnขยายตัวmở rộng, tăng trưởngเตือนcảnh báo, nhắcทุกวันนี้ngày nayเกมtrò chơiความเป็นจริงthực tếปฏิรูปcải cáchอดnhịnมอบหมายgiao phóช้างvoiเต้นnhảy múa; đập (tim)เงินเดือนlương thángนายจ้างngười chủ thuêทั้งนั้นcả thôiประสานphối hợpอาญาhình sựฉายchiếuเตียงgiườngน้ำเสียงgiọng điệuคอมพิวเตอร์máy tínhทรายcátวงการgiới (ngành)ยินดีvui mừngขอบmép, rìaตู้tủคำพิพากษาbản ánดำเนินงานvận hành, hoạt độngทานănเฉยthờ ơ, imยุติธรรมcông bằngทำร้ายlàm hạiทดสอบkiểm tra, thửวิทยุradioถ้าหากnếuแต่งตัวăn mặcทศวรรษthập kỷโจทก์nguyên đơnศีรษะđầuตัวเลขcon sốสว่างsángผู้อำนวยการgiám đốcสีหน้าnét mặtภาระgánh nặngเสรีtự doสหกรณ์hợp tác xãแลกเปลี่ยนtrao đổiลบxoá; trừอธิบดีcục trưởngหมายnhắm, địnhร้องไห้khócวังcung điệnผู้บริหารban điều hànhต่อต้านchống lạiพึงnênประวัติlý lịch, tiểu sửจานđĩaจริงจังnghiêm túcเพราะว่าbởi vìเม็ดhạt, viênท่อốngปรับตัวthích nghiกล่าวหาbuộc tộiสาธารณะcông cộngมั่นใจtự tinก่อสร้างxây dựng