พี่น้อง
phîi-náwng
Tiếng TháiA2
Nghĩa
- anh chị em
Câu ví dụ
ฉันสงสัยอยู่เสมอว่ามันจะเป็นอย่างไรที่มีพี่น้องtôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôi
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›