Từ vựng tiếng Thái B2 (1.528 từ)
ชิมnếmเหงื่อmồ hôiโฆษกngười phát ngônสร้อยdây chuyềnวาจาlời nóiเทวดาthiên thầnโดดเด่นnổi bậtคลังkho; ngân khốข้อกำหนดquy địnhในขณะนี้lúc nàyพระราชวังcung điệnด่านtrạm kiểm soát; cửa ảiวิพากษ์วิจารณ์phê phánสงวนbảo tồn; dành riêngความเครียดcăng thẳng (stress)ตับganลงนามký kếtสง่าoai nghiêm, thanh lịchสั่งการra lệnhเคียงbên cạnhอวดkhoeวิทยาลัยtrường cao đẳngเป็นกลางtrung lậpสัมมนาhội thảoโมโหnổi giậnติดตัวmang theo ngườiพัสดุbưu kiệnเพลิงlửa (cháy lớn)เหลือบliếcเกรงใจngại làm phiềnรอบคอบchu đáo, cẩn thậnร้านค้าcửa hàngสมานฉันท์hoà giải, đoàn kếtเงินทองtiền bạcอัยการcông tố viênประจักษ์hiển nhiênแทงđâmดาวเทียมvệ tinhสารสนเทศcông nghệ thông tinจ้ะnhé, ừ (thân mật)ควบคู่song hànhโลหะkim loạiผลักđẩyดีงามtốt đẹpเต็มใจsẵn lòngคุณลักษณะđặc tínhบ่งบอกbiểu thịคุณครูthầy cô (kính trọng)แล้งhạn hánยึดถือgiữ vững (niềm tin)บอลbóng (bóng đá)ฝ่าvượt qua (khó khăn); lòng bàn tayชื่อดังnổi tiếngเครื่องดื่มđồ uốngพังsập, hỏngนักแสดงdiễn viênนักวิทยาศาสตร์nhà khoa họcเก็บรักษาbảo quảnบรรพบุรุษtổ tiênนางสาวcô (chưa chồng)นักธุรกิจdoanh nhânภาพรวมtổng quanฝึกฝนrèn luyệnสามัคคีđoàn kếtตำหนิkhiển tráchคานxà, đòn gánhประจำตัวcá nhân, riêng (thẻ)สตางค์xu (1/100 baht); tiềnบาดแผลvết thươngวงกลมhình trònกระจ่างsáng tỏคุกnhà tùทำนาlàm ruộngนรกđịa ngụcอิงdựa vàoส่วนท้องถิ่นđịa phươngทีมงานđội ngũดุลยภาพsự cân bằngวิธีคิดcách nghĩผ่าbổ, mổเมื่อไรbao giờเต่าrùaแกนนำngười cầm đầuความจำtrí nhớนิดเดียวchỉ một chútคุณย่าbà nội (kính trọng)ทนายความluật sưลำพังmột mìnhธรรมเนียมphong tục, lệปะการังsan hôเพลินsay mê, mải vuiอวกาศvũ trụ, không gianเบื้องphía (văn viết)เสริมสร้างcủng cốข่มขืนcưỡng hiếpปริญญาbằng đại họcโลหิตmáuเป้ba lôแต้มđiểmสละhy sinh, từ bỏปัสสาวะnước tiểuหันหน้าquay mặtลีลาphong cách, điệu bộล่องxuôi dòngแว่นkính (đeo mắt)ภาพถ่ายảnh chụpเปียกướtพระสงฆ์tăng lữศิษย์học tròเนื้อที่diện tíchพับgấpมุ่งมั่นquyết tâmหลักประกันtài sản bảo đảmบริบทngữ cảnhแขวนtreoห่วงใยquan tâm, lo lắngแม่บ้านnội trợ; người giúp việcเครื่องสำอางmỹ phẩmสอดnhét vàoเลวร้ายtồi tệเคร่งครัดnghiêm ngặtภาคีbên tham gia (hiệp ước)ทะลุxuyên thủngโดยสารđi nhờ (xe)มวยquyền anhตอนต้นlúc đầu; sơ cấpราบbằng phẳngระลึกtưởng nhớฟื้นhồi phụcกระแทกva đậpข้อพิพาทtranh chấpสิทธิมนุษยชนnhân quyềnข้างล่างbên dướiพระราชาnhà vuaอบnướng (lò); xôngบ้านพักnhà nghỉ, chỗ ởมัธยมtrung họcเพาะปลูกtrồng trọtกระนั้นdù vậyปัดgạt, phủiเลี้ยวrẽภาพลักษณ์hình ảnh (thương hiệu)สารพัดđủ loạiบุรุษnam giớiแทรกแซงcan thiệpหั่นthái (thịt, rau)กระป๋องlonยักnhún (vai)โธ่trời ơiอสังหาริมทรัพย์bất động sảnพายุbãoกอล์ฟgolfจู่bỗng nhiênฉีกxéคล่องthành thạo, trôi chảyสบู่xà phòngกางgiương, mở raความกลัวnỗi sợอุดมphong phúคอมmáy tínhลอบlén lútมวลชนquần chúngโอ้ôiคุกคามđe doạ, quấy rốiแสงสว่างánh sángอุตส่าห์cất côngเช็ดlauหนี้สินnợ nầnหยดgiọt; nhỏ giọtหย่าly hônหมวกmũรื้อtháo dỡเทปbăng (dính, ghi âm)ศักดิ์ศรีphẩm giáสดชื่นsảng khoáiเตะđá (chân)ลูกศิษย์học tròจักรพรรดิhoàng đếวิพากษ์phê phánอัลบั้มalbumโรมันLa Mãฟูxốp, phồngปุ๋ยphân bónกล้วยchuốiจุดอ่อนđiểm yếuไว้ใจtin tưởngจำลองmô phỏngอุดมคติlý tưởngแสงแดดánh nắngวิจิตรtinh xảoสมทบgóp thêmแท็กซี่taxiว่ายbơiสั่งสอนdạy bảoค่าเฉลี่ยgiá trị trung bìnhไปรษณีย์bưu điệnมวลkhối lượngตั๋วvéดักbẫy, chặnร่องรอยdấu vết