Từ vựng tiếng Thái B2 (1.528 từ)
แวดล้อมbao quanhการเรียนการสอนdạy và họcบังcheความเคลื่อนไหวđộng tĩnh, diễn biếnมหัศจรรย์kỳ diệuทางหลวงquốc lộราดrướiส่วนผสมthành phần (pha trộn)เล็บmóng (tay)บังคับบัญชาchỉ huyต้านchống lạiเชื้อชาติchủng tộcนุ่งmặc (váy, quần)คูณnhân (toán)บริวารtùy tùngเอนngả, nghiêngคืบหน้าtiến triểnว่างเปล่าtrống rỗngสนธิสัญญาhiệp ướcกระชับgọn; thắt chặtนิดหนึ่งmột chútคุณนายbà chủเด่นชัดrõ rệtงวดkỳ, đợt (trả)น้ำลายnước bọtเครื่องยนต์động cơขัดขวางcản trởข้างบนphía trênชาตินิยมchủ nghĩa dân tộcผอมgầyเชี่ยวชาญthành thạo, chuyênกลอนthơ (vần)คู่แข่งđối thủซับthấm (khăn)แฮะnhỉ (tự nhủ)ทีหลังsau nàyบ่าvaiเกาหลีใต้Hàn Quốcแจ่มใสtươi tắn, quang đãngหัวหน้าพรรคchủ tịch đảngนามธรรมtrừu tượngพรมthảmจิตรกรรมhội hoạคนตายngười chếtเชื้อสายdòng dõiขมวดcau (mày)เรื่องสั้นtruyện ngắnคลาสสิกcổ điểnหวงgiữ khư khư; ghenออนไลน์trực tuyếnกดขี่áp bứcสหประชาชาติLiên Hợp Quốcเอกราชđộc lập (quốc gia)เลียนแบบbắt chướcสิทธิบัตรbằng sáng chếลงตัวvừa khớpแปรรูปchế biếnไตรมาสquý (3 tháng)บ่อนsòng bạcล่อdụ, nhửบุคลิกtính cách, phong tháiเบียร์biaดมngửiหลักทรัพย์chứng khoánวูบthoáng qua (vụt)ห้องเรียนlớp họcถั่วđậuประทานban (cho)ถ่ายภาพchụp ảnhลังเลdo dựปลูกฝังvun đắp (giá trị)ผู้ซื้อngười muaหนวดrâuสันนิษฐานphỏng đoánปลื้มvui sướng, hãnh diệnอุดbịt, nhétบทเรียนbài họcการ์ดthẻ, thiệpขอนkhúc gỗดาวเคราะห์hành tinhมารma quỷเจดีย์tháp chùaหย่อนchùng; thảซุปsúpอิสรภาพđộc lập, tự doมหาสมุทรđại dươngสัมพันธภาพmối quan hệดีไซน์thiết kếสะกดđánh vần; thôi miênเตาbếp lòรุมvây đánh, xúmดูถูกcoi thườngพระจันทร์mặt trăngเจาะจงcụ thể, chỉ địnhยากลำบากgian khổดวงดาวcác vì saoบรรทุกchở (hàng)ชิ้นส่วนlinh kiệnก๋วยเตี๋ยวphở, hủ tiếuหมอนgốiห้อยtreo lủng lẳngเสียสละhy sinhเอ้าơ, nàoหยาบthôจุดเริ่มต้นđiểm khởi đầuฟอร์มbiểu mẫu; phong độรุกtấn công, lấn tớiทรุดsụt, sụpแพbèชื่นชอบyêu thíchถกเถียงtranh luậnฟ้องร้องkiện tụngชนะเลิศvô địchสันสกฤตtiếng Phạnถล่มsập, đổสรรหาtuyển chọnทางเข้าlối vàoลุ่มlưu vựcพราหมณ์Bà-la-mônเนียนmịn; khéo léoทุบđậpพบปะgặp gỡโยงliên kếtตำgiãกลีบcánh hoaอ๋อà, ra thếกระมังcó lẽละเลยlơ làพ่นphun, xịtอิสลามHồi giáoสูญหายmất tíchอนุบาลmẫu giáoหวนquay lại (văn viết)ปั่นquay, xoay; đạp (xe)รัศมีbán kính; hào quangทำมาหากินkiếm sốngชาติพันธุ์sắc tộcสะดุดvấpดิ่งlao xuốngแพรlụaสำเร็จรูปlàm sẵn, ăn liềnขาดทุนlỗ (kinh doanh)จงรักภักดีtrung thànhทุ่มเทtận tâmชะตาsố phậnไม่แพ้không thua kémช่อbó (hoa)ไพเราะêm tai, du dươngดิ้นgiãy giụaคราบvết bẩnโวยวายla lốiเอดส์AIDSกระเทือนrung chuyểnระนาบmặt phẳngรับมือđối phóพันล้านtỷ (nghìn triệu)จ้าnhé (thân mật)ภาวนาcầu nguyệnจุดหมายđích đếnสินะnhỉ, màเทพเจ้าthần linhนุ่มนวลmềm mại, nhẹ nhàngอาบtắmสิวmụnสาหัสnặng (thương tích)เท่านี้chỉ chừng nàyสินทรัพย์tài sảnเฒ่าgià (cụ)อธิการบดีhiệu trưởng đại họcรวบgom, túmไขmở (khoá); giảiทายาทngười thừa kếแค่นั้นchỉ chừng đóหวัดcảm lạnhสหายđồng chí, bạnปัญญาชนgiới trí thứcกระเพาะdạ dàyบิดvặn, xoắnฟิล์มphim (cuộn)ตายตัวcố địnhคุ้มค่าđáng giáวารสารtạp chí (chuyên ngành)ปิโตรเลียมdầu mỏผลเสียtác hạiขี้เกียจlườiขั้วcực (điện, trái đất)เคยชินquen thuộcกระชากgiật mạnhเพียรkiên trìเพดานtrần nhàสาดhắt, tạtเซียนcao thủเงินสดtiền mặtผลสำเร็จthành quảปีศาจquỷเซ็งchán (khẩu ngữ)หากินkiếm ănต้นแบบnguyên mẫuนาคrắn thần Naga; người sắp xuất giaเครื่องใช้đồ dùng