NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Từ vựng tiếng Thái B1 (1.317 từ)

ปูcuaหลังจากนั้นsau đóแห้งkhôเหลืองvàng (màu)กลไกcơ chếเพราะฉะนั้นvì vậyไหว้chắp tay chào (wai); lạyจันทร์thứ Hai; mặt trăngเคารพkính trọngสัญลักษณ์biểu tượngกษัตริย์vuaพยักgật (đầu)ก้มcúiรูปร่างhình dángสะสมtích luỹ, sưu tầmใช้งานsử dụngสัดส่วนtỷ lệแนวโน้มxu hướngขวาphải (bên)หลักสูตรchương trình họcการคลังtài chính côngตอบแทนđền đápดอกเบี้ยlãi suất, tiền lãiพม่าMyanmar (Miến Điện)พยานnhân chứngยินยอมđồng ý, cho phépทันkịpชักkéo; co giậtไข่trứngบุคลากรnhân sựหมูlợn, heoชื่อเสียงdanh tiếngโทbậc hai; thạc sĩ (ปริญญาโท)บ่นthan phiềnเอกthứ nhất; chínhเผาđốtตำนานtruyền thuyếtมิให้để khôngฟื้นฟูkhôi phụcส่วนร่วมsự tham giaที่แล้วtrước (tuần/tháng trước)ข้อตกลงthoả thuậnตัวละครnhân vậtถ่ายทอดtruyền lại; phát sóngเบื้องต้นban đầu, sơ bộนาฬิกาđồng hồแน่นchật, chặtสูญเสียmất mátลำบากvất vảลานsân, bãiดับtắt; dậpสมัครđăng ký, ứng tuyểnยิ่งใหญ่vĩ đạiก๊าซkhí gaมีอายุcó tuổi; thọนิทานtruyện cổ tíchตระหนักnhận thức rõโทรgọi điệnแสวงหาtìm kiếmมืดtốiดีใจvui mừngพี่ชายanh traiฤดูmùaแย่tệตรงข้ามngược lạiแต่ว่าnhưng màรอยยิ้มnụ cườiเฉลี่ยtrung bìnhอาทิví dụ nhưระเบิดnổ; quả bomบันไดcầu thangรองเท้าgiàyกังวลlo lắngเชื่อมโยงkết nối, liên kếtหลุดtuột, rơi raขับlái; đuổiเหลือเกินquá đỗiชินquen (với)แปลงbiến đổi; mảnh đấtยากจนnghèo khóมหานครđại đô thịคุมkiểm soátปรากฏการณ์hiện tượngผู้ปกครองphụ huynhผู้ใช้người dùngรัฐสภาquốc hộiวัยรุ่นtuổi teenสื่อมวลชนbáo chí, truyền thông đại chúngถัดkế tiếpเผยแพร่phổ biến, công bốคลองkênh, rạchตื่นเต้นhồi hộpยกเลิกhuỷ bỏหักbẻ gãy; trừเก้าอี้ghếอักษรchữ cáiย่าbà nộiปฏิวัติcách mạngแปดtámป่วยốmซักgiặtถึงกับđến mứcแขกkháchนิตยสารtạp chíปู่ông nộiประสาทthần kinhเกียรติdanh dựทอดchiên, ránน้ำตาnước mắtปราศจากkhông có, thiếuกว้างขวางrộng rãiกำจัดloại bỏโชคดีmay mắnตุลาคมtháng Mườiผู้จัดการquản lý, giám đốcจดหมายthưผู้บริโภคngười tiêu dùngขยับnhíchพูดคุยtrò chuyệnเจ็ดbảyเสียก่อนtrước đãดินแดนlãnh thổศูนย์กลางtrung tâmเสือhổสนทนาtrò chuyệnล้มngãตกเป็นtrở thành (bị)เด็ดขาดtuyệt đốiขี้hay (tính xấu)เซลล์tế bàoตราcon dấu; nhãn hiệuประกอบการkinh doanhลาวLàoกางเกงquầnวาระnhiệm kỳ; chương trìnhภาคใต้miền Namรถไฟtàu hoảเบื่อchánใกล้เคียงgần, lân cậnชาติไทยdân tộc Tháiสิ้นสุดkết thúcโลký (kg)วรรณคดีvăn học cổ điểnรอดsống sótเดี๋ยวนี้bây giờตำบลxãซอยhẻm, ngõแผลvết thươngเครือข่ายmạng lướiบุหรี่thuốc láหนาdàyเติมđổ thêm, nạpเข้มđậmหัวข้อchủ đềคว้าchộp lấyศีลธรรมđạo đứcเศษmảnh vụn; số lẻจารึกkhắc; bia kýใช้ได้dùng được; được đấyหล่อđẹp trai; đúcผลไม้trái câyหญ้าcỏคอมมิวนิสต์cộng sảnแถบdải, vùngหลีกเลี่ยงtránhเทđổ (chất lỏng)สภาวะtrạng tháiล่วงหน้าtrước (hạn)จดทะเบียนđăng ký (chính thức)รู้ตัวtự nhận raเชื่อมnốiระบายxả, thoát (nước)หมายเลขsố (điện thoại...)บาดเจ็บbị thươngข้อบังคับquy định, điều lệปลัดthứ trưởng thường trực; quan chứcทั้งคู่cả haiตะโกนhétอบรมtập huấnแข็งcứngกองทัพquân độiหมวดmục, nhómค้างtồn đọng; ở lại qua đêmท่ามกลางgiữa (đám đông)อาเซียนASEANกอดômเหล้าrượuตัวแปรbiến sốหารือbàn bạcรินrótสวรรค์thiên đườngทำท่าlàm bộ, ra vẻคุณหมอbác sĩ (gọi lịch sự)ปักcắm; thêuกันและกันlẫn nhauพรรคการเมืองđảng chính trịชิงgiànhเดือดร้อนkhốn đốn, gặp khóถังthùngเหล็กsắt