NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Từ vựng tiếng Thái B1 (1.317 từ)

ไตthậnเงยngẩng (đầu)เพื่อนบ้านhàng xómโน่นđằng kiaทางออกlối ra; giải phápจมchìmสไตล์phong cáchประกวดthi (cuộc thi)กลายbiến thànhผิดหวังthất vọngเอ็งmàyแกะcừu; bócสำเนาbản saoนี่เองchính là đâyทุจริตtham nhũngสิงหาคมtháng Támถ่ายรูปchụp ảnhอ้อà, ra thếนิดหน่อยmột chútนานาnhiều loạiคัดchọn lọcอนามัยvệ sinh, sức khoẻเหมาbao trọn, khoánเงินได้thu nhập (chịu thuế)หลังคาmái nhàควายtrâuรำmúaโมฆะvô hiệuสิงห์sư tửจักรยานxe đạpขำbuồn cườiโยนnémชำนาญthành thạoไผ่treผู้ต้องหาbị canท้องฟ้าbầu trờiดังเช่นnhư làต่อว่าtrách mắngโก้sang, bảnhหอký túc xá; thápย่อthu nhỏ, rút gọnเกษตรกรรมnông nghiệpชิดsát, gầnดูดhút (bằng ống)โชคvận mayขาดแคลนkhan hiếmทอdệtออมtiết kiệm (tiền)ซึมthấm; ủ rũทูตđại sứ, sứ giảแทรกchen vàoอีสานIsan (vùng Đông Bắc Thái)เวียดนามViệt Namความเร็วtốc độล้มเหลวthất bạiค่าเช่าtiền thuêสักหน่อยmột chútบูชาthờ cúngลิงkhỉพระเอกnam chínhสนามบินsân bayทองคำvàng (kim loại)ถึงแม้ว่าmặc dùรับทราบghi nhận, biếtฟุตบอลbóng đáเข็มkimทุกทีlần nào cũngคุณหญิงphu nhân (tước hiệu)สามัญthông thườngโล่งthoáng, trốngข้างในbên trongจางnhạtโน้นđằng kiaภาคเหนือmiền Bắcแม้กระทั่งngay cảยุติchấm dứtขังgiam, nhốtแฝงẩn giấuนวดxoa bóp, mát-xaเคลื่อนที่di chuyểnเทศบาลthị chínhข้างนอกbên ngoàiเอาแต่chỉ toàn (làm)ฉุกเฉินkhẩn cấpบีบbópศักดิ์สิทธิ์linh thiêngบุกxâm nhập, tấn côngปรุงnấu, nêmด่วนgấp, khẩnข้อสรุปkết luậnค้นlục tìmอ่อนแอyếu đuốiควันkhóiฉีดtiêm; phunหงุดหงิดbực bộiรูปทรงhình dạngทักchào; nhắcสานđanนุ่มmềm mạiบาร์quán barท่อนkhúc, đoạnวนvòng quanhนักร้องca sĩผู้ตายngười chếtขีดvạch, gạchส่วนรวมcái chung, tập thểประกันภัยbảo hiểmทวีปchâu lụcถึงขนาดđến mứcเกี่ยวliên quan; mócแพร่หลายphổ biến rộng rãiสวดtụng kinh, cầu nguyệnนานาชาติquốc tếตุ๊กตาbúp bêขวางchắn ngangก็แล้วกันthôi thì vậyวานnhờ; hôm qua (cổ)ผู้ชมkhán giảสืบสวนđiều traผัดxàoมูลphân; căn cứเชื่อถือtin cậyเสาร์thứ Bảyหลอดเลือดmạch máuสุจริตtrung thựcรับใช้phục vụเว้นchừa, trừมั้งchắc là (khẩu ngữ)ความถี่tần sốวงเงินhạn mức tiềnในขณะนั้นlúc đóครบถ้วนđầy đủงูrắnพิพิธภัณฑ์bảo tàngกึ่งnửa, bán (tiền tố)พึ่งพาphụ thuộcฟรีmiễn phíกับข้าวmón ăn kèm cơmมหาศาลkhổng lồ, rất nhiềuประมวลกฎหมายbộ luậtหัดtập (làm); bệnh sởiสกุลhọ (tên); loại tiềnสถาปัตยกรรมkiến trúcอาณาจักรvương quốcเงินกู้tiền vayสำรองdự phòngข้อจำกัดhạn chếทีนี้bây giờ thìทางเดินlối điมารยาทphép lịch sựรากrễปอดphổiยุทธศาสตร์chiến lượcเตรียมตัวchuẩn bị (bản thân)อิเล็กทรอนิกส์điện tửวัตถุดิบnguyên liệuนายทุนnhà tư bảnแนะแนวhướng nghiệpคริสต์Ki-tô (đạo)เข่าđầu gốiอ้างอิงtrích dẫnตอบรับchấp nhận (lời mời)เสียดายtiếcเงินทุนvốnแผ่lan toả, trải raท้าทายthách thứcสลายtan rãต่อหน้าtrước mặtปลุกđánh thứcออสเตรเลียÚcอย่างเช่นví dụ nhưวุฒิสภาThượng việnทำเอาkhiến (ai) phảiเปรียบso sánh, víแถลงtuyên bố (họp báo)เช็คséc; kiểm traรัฐศาสตร์khoa học chính trịของขวัญquàช่องทางkênh, cáchเกาหลีHàn Quốc; Triều Tiênเห็นใจthông cảmแตะchạm nhẹพลาสติกnhựaกุญแจเสียงkhoá nhạcเลขานุการthư kýธุระviệc riêngอึ้งsững sờรับจ้างlàm thuêผู้ว่าราชการtỉnh trưởngสติปัญญาtrí tuệวิเศษkỳ diệuปราสาทlâu đàiค้าขายbuôn bánหาดbãi biểnดาบkiếmนิติบุคคลpháp nhânเป็นต้นไปtrở điแหมchà! ôi dàoชายฝั่งbờ biểnสมุดvở