จักรยาน
jàk-krà-yaan
Tiếng TháiB1
Nghĩa
- xe đạp
Câu ví dụ
ทอมถูกขโมยรถจักรยานXe máy của Tom bị ăn trộm.
จักรยานที่อยู่ข้างประตูเป็นของฉันCái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›