NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Từ vựng tiếng Thái B1 (1.317 từ)

เนื่องมาจากdo, bởiพึ่งdựa vàoจดghi chépวรรณกรรมvăn họcรายชื่อdanh sách tênวัวbòยกย่องtôn vinhรังtổ (chim)สม่ำเสมอđều đặnเลี้ยงดูnuôi dưỡngครู่lát, chốcเรียวthonกฎกระทรวงquy định của bộบำรุงbồi bổ, bảo dưỡngชมพูhồng (màu)ทัศนคติthái độ, quan điểmน่าเชื่อđáng tinกระทั่งthậm chí; cho đếnรัสเซียNgaทำบุญlàm phướcเฮhoan hôล้อมbao vâyด้วยเหตุนี้vì lý do nàyบ่อgiếng, aoคอลัมน์chuyên mụcคัดค้านphản đốiทักษะkỹ năngไวnhanh, nhạyประพันธ์sáng tácองศาđộมัวmải (lo)แจกphát, chiaการ์ตูนhoạt hình, truyện tranhรวมตัวtập hợp lạiทำตัวcư xửพลาดtrượt, lỡสิ่งของđồ vậtรับผิดchịu trách nhiệm (lỗi)เกรงe ngạiบัดนี้bây giờขี่cưỡiหางđuôiเปลือกvỏกุศลviệc thiệnทารกtrẻ sơ sinhมหาดไทยBộ Nội vụต่างชาติnước ngoài, ngoại quốcในที่สุดcuối cùngค่ายtrạiขโมยăn trộmดวงอาทิตย์mặt trờiยุxúi giụcห่อgóiร่วงrụngแค่นี้chỉ chừng nàyเยือนviếng thămโค้งcong; khúc cuaอิ่มnoกิโลเมตรki-lô-métสมการphương trìnhริมฝีปากmôiขบวนđoàn (diễu hành)เอกลักษณ์bản sắcบันเทิงgiải tríนิติบัญญัติlập phápสภาผู้แทนราษฎรHạ việnเว็บwebของเสียchất thảiผู้บังคับบัญชาcấp trênต่างด้าวngoại kiềuแกนtrục, lõiทุ่งcánh đồngต้องหาbị buộc tộiสถานะđịa vị, trạng tháiที่พักchỗ nghỉผู้แต่งtác giảผู้เชี่ยวชาญchuyên giaเสน่ห์sức quyến rũตัวเราbản thân mìnhสภาพแวดล้อมmôi trường xung quanhประมาทcẩu thả, bất cẩnรบกวนlàm phiềnอักเสบviêmซองphong bì; góiแบรนด์thương hiệuครั้นkhi (văn chương)ร้องเพลงhátพฤศจิกายนtháng Mười mộtยกมือgiơ tayสอบถามhỏi thămแหลมnhọn; mũi đấtแคบhẹpสีสันmàu sắcเป้าmục tiêu; đíchในขณะเดียวกันđồng thờiคนรักngười yêuลั่นvang lênก่อนหน้านี้trước đâyแป้งbộtศึกษาธิการgiáo dục (Bộ Giáo dục)จ๊ะnhé (thân mật)เวียนxoay vòng; chóng mặtจำแนกphân loạiโปรkhuyến mãi; chuyên nghiệpคิวhàng đợi, lượtฉลองăn mừngหนทางcon đường, cáchปนlẫn, trộnซ่อมsửa chữaเลวxấu xaทัศนะquan điểmเลิศxuất sắcสนquan tâm; cây thôngแบบจำลองmô hìnhตัวผู้con đựcวงจรmạch điện; chu trìnhร้องขอcầu xinเผลอlỡ (làm), sơ ýกระบอกống; loại từ cho ốngทรมานđau khổ, hành hạกฎเกณฑ์quy tắcละเมิดvi phạmมุสลิมngười Hồi giáoสมัยก่อนngày xưaน่ากลัวđáng sợมิถุนายนtháng Sáuตบtát, vỗต่อเมื่อchỉ khiลักăn trộmตีพิมพ์xuất bảnวุฒิbằng cấp, trình độคุณวุฒิbằng cấpประทับđóng dấu; lưu lại (ấn tượng)ใส่ใจđể tâmโผล่ló raประชาสัมพันธ์quan hệ công chúng; quảng báน้องชายem traiประสานงานphối hợpถอยlùiวิถีlối, cáchรสชาติhương vịทว่าtuy nhiênขุดđàoไข้sốtถาวรlâu dài, vĩnh viễnวันหยุดngày nghỉอ่อนโยนdịu dàngปลอมgiảประดิษฐ์phát minhทั้งปวงtất cảคาดหวังkỳ vọngคุณปู่ông nội (kính trọng)ถนัดthuận (tay); sở trườngด้อยkémสารเคมีhoá chấtยั่งยืนbền vữngสมดุลcân bằngซี่cái (răng, sườn)มรดกdi sảnตัวอักษรchữ cáiอย่างไรก็ดีtuy nhiênสามสิบba mươiหลุมhốหมั้นđính hônแผนกphòng, banแย่งgiành giậtก้องvang vọngแบบแผนkhuôn mẫuราชาvuaรวยgiàuแต่ก่อนngày trướcจอmàn hìnhคลายnới lỏng, dịuทะเลาะcãi nhauทีวีtiviเอียงnghiêngฮาbuồn cườiกวนquấy rầy; khuấyค้นคว้าtìm tòi nghiên cứuแก่นcốt lõiดีแล้วtốt rồiมหาชนcông chúng; đại chúngผู้สมัครứng viênกุญแจchìa khoáราชวงศ์vương triềuวิถีชีวิตlối sốngระยะทางquãng đườngก่อนหน้าtrước đóเป็นต้นมาtrở đi (từ đó)อนุสัญญาcông ướcเดี่ยวđơn, một mìnhดำเนินคดีkhởi tốอาชญากรรมtội phạmเมาsayมาเลเซียMalaysiaโง่nguเฮ้ยê!ภูมิใจtự hàoทักทายchào hỏiคู่สมรสvợ/chồng