กวน
kuan
Tiếng TháiB1
Nghĩa
- quấy rầy; khuấy
Câu ví dụ
ฉันจะพยายามสุดความสามารถที่จะไม่รบกวนการเรียนของเธอTôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›