ขโมย
khà-mooi
Tiếng TháiB1
Nghĩa
- ăn trộm
Câu ví dụ
ใครขโมยแอปเปิ้ล?Ai ăn cắp quả tào?
ทอมถูกขโมยรถจักรยานXe máy của Tom bị ăn trộm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›