NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Từ vựng tiếng Thái B1 (1.317 từ)

ครีมkem (bôi)เมล็ดhạtความมั่นใจsự tự tinปีกcánhลูกหนี้con nợก่อตั้งthành lậpสังคมนิยมchủ nghĩa xã hộiยืมmượnเลียliếmรั้วhàng ràoตรงกันtrùng nhau, khớpน้ำใจtấm lòngต่อรองmặc cả, thương lượngขุนนางquan lạiใบไม้lá câyท้องที่địa bànคลุมche phủเด็กชายbé traiพูดจาăn nóiต่างจังหวัดtỉnh lẻ (ngoài Bangkok)ทรัพยากรธรรมชาติtài nguyên thiên nhiênเข้าหาtiếp cận (ai)เศรษฐีtriệu phúนักกีฬาvận động viênอัดnén, ép; ghi (âm)แปรbiến đổiคมนาคมgiao thông vận tảiคล้ายคลึงtương tựเอื้อtạo điều kiệnอืมừmกราบlạyยุบgiải tán; sụpห้างcửa hàng lớnเมื่อใดkhi nàoผัวchồngสุกchín (nấu)ประยุกต์ứng dụngวิกฤติkhủng hoảngรูปธรรมcụ thểแล่นchạy (xe, thuyền)บันดาลtạo ra (như phép)เมฆmâyเบื้องหลังhậu trườngด้านหน้าphía trướcขจัดloại trừเฮ้อhây da (thở dài)เจ้าตัวchính người đóพิทักษ์bảo vệเลยทีเดียวhẳn luônบริหารงานđiều hànhเน็ตmạng (internet)อึดอัดngột ngạt, khó chịuจักรวาลvũ trụม่วงtímคุ้มđáng (tiền)กู้ยืมvay mượnเคลื่อนย้ายdi dờiประหารxử tửดัชนีchỉ sốจองđặt chỗอุทธรณ์kháng cáoพลเรือนdân thườngพอเพียงđủ đầyวิกฤตkhủng hoảngประท้วงbiểu tình phản đốiตากphơiเวรca trực; nghiệp chướngโอ๊ยối!ก้นmông; đáyสงเคราะห์cứu trợฝ่ายค้านphe đối lậpใหญ่โตto lớnสมุนไพรthảo dượcบัณฑิตcử nhânกั้นngănโจรkẻ cướpคนร้ายkẻ gianทัพquân độiภริยาvợพริกớtทัวร์tour du lịchครอบงำchi phốiประมูลđấu giáแลกđổiขยันchăm chỉเหงาcô đơnงาvừng; ngàหม้อnồiสงครามโลกchiến tranh thế giớiดวงจันทร์mặt trăngเขินngượngมั่นvữngเขมรKhmer (Campuchia)เอื้อมvới tớiเขื่อนđập (nước)ศีลgiới luậtเคาะgõชะงักkhựng lạiยี่ห้อnhãn hiệuเอาชนะchiến thắngผู้โดยสารhành kháchนวนิยายtiểu thuyếtเกลือmuốiรับราชการlàm công chứcเลี่ยงtránhแหวนnhẫnเครือtập đoàn; dây leoบาปtội lỗiบารมีuy đứcกัมพูชาCampuchiaส่งเสียงlên tiếngน้ำเงินxanh dươngอาวุโสthâm niên, cao cấpขอร้องnài nỉโกหกnói dốiตามใจchiều theo ýอิตาลีÝ (nước Ý)กระซิบthì thầmคติphương châmบกđất liềnเข้มข้นđậm đặcแววตาánh mắtอุ่นấm; hâm nóngจราจรgiao thôngดัดแปลงcải biếnเซ็นký (tên)ลวดลายhoa vănแคนkhènเทศกาลlễ hộiกวาดquétซ้อมtập dượtปีงบประมาณnăm tài chínhพื้นบ้านdân gianเสพdùng (chất), hưởngแพร่lan truyềnเพิกถอนthu hồi, huỷ bỏวิตามินvitaminพิธีกรรมnghi lễเน่าthốiโบสถ์nhà thờ; điện thờแนบđính kèmเปื้อนlấm bẩnคนจนngười nghèoคำปรึกษาlời tư vấnความพร้อมsự sẵn sàngขู่doạร่มô, dù; bóng râmเสียทีđi cho rồi; cuối cùngรังสีtia, bức xạอังคารthứ Ba; sao Hoảกรี๊ดhét (thét) lênอินโดนีเซียIndonesiaรากฐานnền móngกรุณาlàm ơn; lòng tốtอันดีtốt đẹpที่นอนnệmล้ำvượt trộiภาคกลางmiền Trungจุดมุ่งหมายmục đíchสุภาพlịch sựสกปรกbẩnชามbát, tôรำคาญbực mìnhปอนด์bảng Anh; poundมั่งmột vài (khẩu ngữ)สินเชื่อtín dụngชีni cô (แม่ชี)รั่วrò rỉขณะนั้นlúc đóเครื่องจักรmáy mócเด็กหญิงbé gáiสันติhoà bìnhแอร์máy lạnhแบกvácเสถียรภาพsự ổn địnhย้อนกลับquay ngược lạiจำต้องbuộc phảiอุ้มbếว่ายน้ำbơiเจ็บป่วยốm đauดึกkhuyaสุดยอดtuyệt nhấtยุ่งยากrắc rốiผู้ว่าtỉnh trưởngป้อมpháo đài; bốtบรรเทาlàm dịuเจ้าหนี้chủ nợไว้วางใจtin cậyฝาnắpเผด็จการđộc tàiนางเอกnữ chínhสุนัขchóรังเกียจghê tởm, ghét bỏสืบทอดkế thừaเชือกdây thừngพลเมืองcông dânเถียงcãiบวชxuất giaนิทรรศการtriển lãmมูลฝอยrác thải