ร่ม
rôm
Tiếng TháiB1
Nghĩa
- ô, dù; bóng râm
Câu ví dụ
คุณเอาร่มมาด้วยไหมCó mang theo dù không đó?
ฉันขายร่มTôi bán ô.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›