Từ vựng tiếng Thái B1 (1.317 từ)
มิตรbạn bèเกลียดghétชื่นชมngưỡng mộขบวนการphong tràoจิตวิทยาtâm lý họcกริยาđộng từ (ngữ pháp)นักวิจัยnhà nghiên cứuค้นหาtìm kiếmเที่ยงbuổi trưaบัวhoa senส่วนมากphần lớnกระดูกxươngรบđánh nhau, chiếnสเปนTây Ban Nhaอาบน้ำtắmธาตุnguyên tốดาราngôi sao (người nổi tiếng)ฮะạ, vâng (nam)ศุลกากรhải quanคู่กรณีcác bên (tranh chấp)เออừศาสตราจารย์giáo sưแดดnắngกล่องhộpซื้อขายmua bánสะพานcầuจะเห็นได้ว่าcó thể thấy rằngครัวเรือนhộ gia đìnhวินาทีgiâyโจมตีtấn côngพลิกlậtทาสnô lệข้อสังเกตnhận xétพระพุทธศาสนาđạo Phậtตักmúcแผนการkế hoạchบานnở (hoa)เจ็บปวดđau đớnจ้องnhìn chằm chằmทันสมัยhiện đạiส่องsoi, chiếuรัฐวิสาหกิจdoanh nghiệp nhà nướcไขมันmỡกำกับchỉ đạo; đạo diễnอภิปรายthảo luận, tranh luậnประเมินผลđánh giá kết quảเปอร์เซ็นต์phần trămซับซ้อนphức tạpแวะghéนึงmột (khẩu ngữ)คำแนะนำlời khuyênมูลนิธิquỹ từ thiệnยักษ์khổng lồต้อนรับđón tiếpทีละtừng ... mộtแกล้งtrêu chọc; giả vờวุ่นวายhỗn loạnฝังchônยศcấp bậc, chức tướcอ้าวơ kìa!สำนวนthành ngữ; lối diễn đạtอพยพdi tản, di cưไหล่vaiว่าความbiện hộ (luật sư)มกราคมtháng Mộtอุดหนุนtrợ cấp; ủng hộ (mua hàng)ยาวนานlâu dàiคำขอlời yêu cầuร้ายแรงnghiêm trọngเหมือนเดิมnhư cũกระโดดnhảyศรัทธาđức tinปรัชญาtriết họcพัดthổi (gió); quạtยี่สิบhai mươiอุดมการณ์hệ tư tưởngผู้สื่อข่าวphóng viênมีนาคมtháng Baถอดcởi; tháoระมัดระวังthận trọngผู้ช่วยtrợ lýเลขsố; con sốศาสตร์khoa học, môn (học)ความหวังhy vọngเจาะkhoan, đụcภารกิจsứ mệnhใช้จ่ายchi tiêuคบkết bạn, giao duเสมือนnhư thểเครียดcăng thẳngส้มcamมงคลđiềm lànhแมวmèoเจ้าหญิงcông chúaชุมนุมtụ tập, biểu tìnhแววánh (mắt); dấu hiệuหลอกlừaทบทวนôn tập, xem lạiลงมือbắt tay vào làmพนันcờ bạcตกแต่งtrang tríราศีcung hoàng đạoจินตนาการtưởng tượngเชื้อเพลิงnhiên liệuเท่าเทียมbình đẳngสวัสดิการphúc lợiกุมภาพันธ์tháng Haiบริจาคquyên gópงบngân sáchคำอธิบายlời giải thíchถ้วยchén, cốc; cúpกลมtrònศาลฎีกาToà án Tối caoสิงคโปร์Singaporeศัพท์từ vựngนักเขียนnhà vănหอยốc, sòที่รักem yêu, anh yêuเท่าใดbao nhiêuหนlầnสดใสtươi sángสับสนbối rối, lẫn lộnระงับđình chỉ, ngăn chặnผลักดันthúc đẩyปราบปรามtrấn ápลูกหลานcon cháuหนองđầm lầy; mủมลพิษô nhiễmช้อนthìaบังเอิญtình cờสถานภาพđịa vị, tình trạngอายุความthời hiệuสูงอายุcao tuổiท่าทีthái độแชมป์nhà vô địchปฏิกิริยาphản ứngข้อเสนอđề xuấtนับตั้งแต่kể từพิการkhuyết tậtต้มluộc, nấuหิวđóiว่าที่sắp nhậm chức (tương lai)สนองđáp ứngสลับxen kẽ, đổi chỗย้อนquay lại, ngượcเมตตาlòng nhân từกรกฎาคมtháng Bảyขัดแย้งmâu thuẫnแก้มmáจูงใจthúc đẩy, động viênเดาđoánออกกำลังกายtập thể dụcลิ้นlưỡiสำนึกý thức, hối hậnเมษายนtháng Tưอ้วนbéoมะเร็งung thưแดนvùng đấtฝูงđàn, bầyคุณธรรมđạo đứcลึกซึ้งsâu sắcจับกุมbắt giữตอนแรกlúc đầuประหลาดkỳ lạตอบโต้phản đòn, đáp trảอดทนkiên nhẫnเยอรมันĐức (nước Đức)กุหลาบhoa hồngตลกhài hướcจี้cù; uy hiếp, cướpขวัญtinh thần, víaเจ้าชายhoàng tửเอ็นgânอำนวยtạo thuận lợiเผ่าbộ tộcผสมผสานpha trộn, kết hợpผนังbức tườngประกายtia sáng, tia lửaประทับใจấn tượngสมมติgiả sửทุ่มném mạnh; dốc sứcพ่อค้าthương nhânชราgià yếuยืดkéo dãnผู้ฟังngười ngheลมหายใจhơi thởคณะกรรมาธิการủy ban (quốc hội)ชายแดนbiên giớiอุณหภูมิnhiệt độสนุกสนานvui vẻกันยายนtháng Chínอ้อมvòng (qua); ômมื้อbữa (ăn)ดุdữ, nghiêm khắcชอบธรรมchính đángเอ่อờ...ย่านkhu phốภูเขาnúiผู้ประกอบการdoanh nhânเก้าchín