ศาสตร์
sàat
Tiếng TháiB1
Nghĩa
- khoa học, môn (học)
Câu ví dụ
ฉันเคยต้องการที่จะเป็นนักดาราศาสตร์ฟิสิกส์Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học
ฉันพอแล้วกับความยากจนต่อต้านวิทยาศาสตร์ของคุณTôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›