NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Từ vựng tiếng Thái B1 (1.317 từ)

กิ่งcànhปกbìa (sách)ใจดีtốt bụngพนักงานสอบสวนđiều tra viênยืดหยุ่นlinh hoạtตะวันmặt trờiข้าวของđồ đạcเผื่อphòng khiฝุ่นbụiอาสาtình nguyệnชันdốcห่างไกลxa xôiเชิดngẩng cao; múa rốiฤดูกาลmùa (vụ)ประเสริฐcao quýยันchống, đẩyแบ่งแยกchia rẽรหัสmãเครดิตtín dụngเก่าแก่cổ xưaกรรมาธิการủy viên ủy banหลับตาnhắm mắtเป่าthổiบุคลิกภาพnhân cáchซากxác, đống đổ nátเอาใจใส่quan tâm chăm sócชะลอlàm chậmธรรมะgiáo phápไต่สวนthẩm vấnขันbuồn cười; gáy (gà); bátนิสิตsinh viên (một số trường)ถ้ำhangแมลงcôn trùngค่าธรรมเนียมlệ phíหอบthở dốc; ômความยุติธรรมcông lýอ้าhá (miệng)กิเลสdục vọngชัยชนะchiến thắngไซต์công trường; websiteแต่เดิมvốn dĩ trước kiaปีใหม่năm mớiชมรมcâu lạc bộเครื่องประดับđồ trang sứcอภัยtha thứบกพร่องthiếu sótกำnắm (tay)ตรีbậc ba; cử nhân (ปริญญาตรี)ถูกใจvừa ýสุทธิròng (lãi ròng)ข้อหาtội danhเอวeoศาลาnhà mát, đìnhรุ่งเรืองthịnh vượngที่ทำการtrụ sởขนานsong songประเทศชาติđất nướcกุมnắm giữทำเนียบdinh (phủ)แค้นhậnฟองbọtเหยียบgiẫmมิฉะนั้นnếu không thìผ่อนคลายthư giãnข่มขู่đe doạระดมhuy độngเทาxámจงใจcố tìnhคงที่cố địnhอาณานิคมthuộc địaครั้งนั้นlần đóเสมอภาคbình đẳngน้ำแข็งnước đáข้อมือcổ tayดิบsống (chưa chín)เอ๊ยơi; ốiชั้นนำhàng đầuแกงcà ri, canhดำรงชีวิตsinh sốngฝ้ายbông (sợi)กลืนnuốtข้างหลังphía sauผู้เยาว์người vị thành niênไส้ruột; nhân (bánh)กิริยาcử chỉ; động từ (ngữ pháp)ติดตั้งlắp đặtร้องเรียนkhiếu nạiเลขที่số (nhà)กรองlọcความถูกต้องsự chính xácคู่สัญญาbên ký hợp đồngอิจฉาghen tịฝ่าฝืนvi phạmฮอร์โมนhoóc-mônคำร้องđơn kiến nghịธงcờตกต่ำsa sútหนอôi, thayผู้เสียหายngười bị hạiเถิดhãy (cổ)คุ้นquenห่มđắp (chăn)สนิทสนมthân thiếtบ้านเรือนnhà cửaจิตสำนึกlương tâm, ý thứcมัดbuộc, tróiข้อเรียกร้องyêu sáchมณฑลtỉnh (Trung Quốc)รณรงค์vận động (chiến dịch)ขั้นพื้นฐานcơ bảnฮ่องกงHồng Kôngสะดุ้งgiật mìnhชีพsự sống; nghềเจ๊chị (người Hoa)พื้นเมืองbản địaจูบhônอารยธรรมnền văn minh