เด็กชาย
dèk-chaai
Tiếng TháiB1
Nghĩa
- bé trai
Câu ví dụ
เด็กชายคนนั้นกำลังวิ่งCậu bé ở đằng kia đang chạy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›