วาน
waan
Tiếng TháiB1
Nghĩa
- nhờ; hôm qua (cổ)
Câu ví dụ
ฉันมาถึงเมื่อวานนี้Tôi đã đến vào hôm qua.
ฉันเห็นนกหลายตัวเมื่อวานนี้ตอนเช้าHôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›