NgonNguThai.comLuyện tiếng Thái cùng AI🇹🇭 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Từ vựng tiếng Thái B2 (1.528 từ)

คิดค้นphát minhว่าจ้างthuê (dịch vụ)ยีนgenนัดหมายhẹn gặpเคราะห์vận hạnโด่งดังnổi danhรีดlà (ủi); vắtสังคมศาสตร์khoa học xã hộiคุณตาông ngoại (kính trọng)ดาวหางsao chổiจุดเด่นđiểm nổi bậtแว่วvăng vẳngคับchậtโภชนาการdinh dưỡngโถงsảnhติวhọc thêm, luyện thiยื่นมือchìa tay (giúp)พรานthợ sănหงส์thiên nga, chim hồngภาพพจน์hình tượng; ẩn dụทึบđặc, kínเตรียมพร้อมsẵn sàngประมุขnguyên thủอิหร่านIranข้อสงสัยthắc mắcตึงเครียดcăng thẳngซอđàn nhị (saw)ผู้ใหญ่บ้านtrưởng thônซาบซึ้งcảm kíchวนเวียนlởn vởnส่งตัวchuyển giao (người)นักหนาlắmทอดทิ้งbỏ rơiเซลbán hàng (sale)ควบkiêm; phi (ngựa)ลื่นtrơnถ่ายทำquay phimเต๋าxúc xắc; Đạo (Lão)สำเนียงgiọng (địa phương)พระภิกษุtỳ kheoอีกหน่อยlát nữa; ít lâu nữaประจำเดือนkinh nguyệtศูนย์การค้าtrung tâm thương mạiอสุจิtinh trùngมุขcâu đùaโหดtàn bạoวิปัสสนาthiền minh sátข้างมากđa sốโพธิ์cây bồ đềเมล์thư (mail); xe buýt (รถเมล์)เตี่ยbố (người Hoa)ทุกแห่งkhắp nơiนิพพานniết bànฉับพลันđột ngộtชีวิตชีวาsinh độngพินัยกรรมdi chúcปลิวbay (theo gió)คู่มือsổ tay hướng dẫnบุตรบุญธรรมcon nuôiน้ำปลาnước mắmรายวันhằng ngàyปกคลุมbao phủลุ่มน้ำlưu vực sôngไอศกรีมkem (ăn)สมบูรณ์แบบhoàn hảoวันเวลาthời gianสาบานthềบี้đè bẹpโรยrắcง่ายดายdễ dàngสำราญvui sướngขั้นต่ำtối thiểuโค่นlật đổเฟอร์นิเจอร์đồ nội thấtนั่งเล่นngồi chơi (phòng khách)ทะเลสาบhồเริ่มแรกban đầuเปียโนđàn pianoเบ็ดlưỡi câuบดnghiền, xayโซนkhu vực (zone)ผ่านพ้นvượt quaวางตัวcư xử, giữ ýหมั่นไส้ngứa mắt, khó ưaศรmũi tênเกี่ยวเนื่องliên quanบราซิลBrazilตรวจพบphát hiệnค่ำคืนđêmที่แท้thì raกระเด็นvăng raปังđùng; thành công rực rỡศักดินาchế độ phong kiếnแม่นchính xác (bắn trúng)ทับทิมlựu; hồng ngọcงอนdỗiแปรปรวนthất thườngห้างสรรพสินค้าtrung tâm mua sắmเหี่ยวhéoบาตรbình bát (sư)อุทยานcông viên quốc giaโสเภณีgái mại dâmสงครามเย็นchiến tranh lạnhเปลือยkhoả thânยิวDo Tháiยิ้มแย้มtươi cườiดีไซเนอร์nhà thiết kếเล่าเรียนhọc hànhกลับกลายbiến thànhชักจูงlôi kéoละเอียดอ่อนtế nhị, nhạy cảmตัวเมียcon cái (giống cái)หน้าร้านmặt tiền cửa hàngทิเบตTây Tạngวิศวกรkỹ sưรุกรานxâm lượcวานนี้hôm quaภาควิชาbộ môn, khoaเนื้อเรื่องcốt truyệnอธิปไตยchủ quyềnผีเสื้อbướmข้อคิดbài học rút raแคนาดาCanadaข้อสอบđề thiนักจิตวิทยาnhà tâm lý họcเจ้าแม่nữ thần; bà trùmมนุษยชาติnhân loạiตัวเดียวchỉ mộtเสื่อมโทรมxuống cấpบรรทัดฐานchuẩn mựcบรรจงnắn nótกรรมฐานthiền địnhแคร์quan tâm (care)ปฏิบัติธรรมtu tậpสาธิตtrình diễn mẫuวิดีโอvideoชำรุดhư hỏngสั่งซื้อđặt muaสลากvé sốร่องrãnhสุสานnghĩa trangอรุณbình minhเปลี่ยนใจđổi ýคร่าวsơ lượcฮิตăn khách, hotพยุงđỡ, nângผับquán pubจูงdắtชื้นẩmกลางคนtrung niênเรียบเรียงbiên soạnสะกิดkhềuเรียงรายxếp hàng dàiหือhả?อวยพรchúc phúcกระผมtôi (nam, rất lễ phép)แสงสีánh đèn màuลิ้มnếmกักขังgiam giữเบาะnệm ghếเต็มตัวtrọn vẹnเพี้ยนlệch, saiเงือกnàng tiên cáทอนcắt bớt; thối (tiền)ญัตติkiến nghị (quốc hội)ประชดmỉa maiแต่ทว่าnhưngกรงlồngนารีphụ nữเบียดchen lấnนินทาnói xấu sau lưngเผ็ดcayก๊กphe, nhómกลบlấpสังเคราะห์tổng hợpให้อภัยtha thứหน้ากากmặt nạมนต์thần chúผ่อนผันgia hạn, nớiส่วนภูมิภาคcấp vùng, địa phươngหลีกtránhคาถาcâu thần chúสินสมรสtài sản chung vợ chồngสูงส่งcao quýนักเลงcôn đồหยอดnhỏ giọt; bỏ (vào khe)โคลงlắc lư; thơ khlongเบียดเบียนức hiếpกระตุกgiậtโพรโทคอลgiao thứcเป็นลมngất xỉuแต่อย่างไรก็ตามtuy nhiênคนรวยngười giàuตุ่มchum; mụn nhọtยาสูบthuốc lá (sợi)บทสนทนาđoạn hội thoạiหมักủ, lên menถีบđạpเกาหลีเหนือTriều Tiênตะกร้าgiỏ