Từ vựng tiếng Thái B2 (1.528 từ)
เลขาthư kýหลงใหลsay mêคลี่คลายđược giải quyếtน้อยใจtủi thânลงทะเบียนđăng kýวิหารđiện thờคลินิกphòng khámปลดปล่อยgiải phóngอ่อนหวานngọt ngàoคำมั่นlời hứaจรรยาบรรณđạo đức nghề nghiệpแฟ้มbìa hồ sơชั่งcân (đo)แผ่นดินไหวđộng đấtจ่าtrung sĩเสนอแนะgóp ýเมื่อยmỏiซีดnhợt nhạtซิ่นváy sinh (váy Lào)ซวยxui xẻoผาvách đáเอเชียตะวันออกเฉียงใต้Đông Nam Áลาภlộc, may mắnกบฏnổi loạnฟาร์มnông trạiซุ้มvòm, mái cheเส้นตรงđường thẳngมือสองđồ cũ (đã qua sử dụng)นักรบchiến binhบทเพลงbài hátเสียบcắmแบ่งปันchia sẻพึงพอใจhài lòngช้ำbầmครู่หนึ่งmột látเส้นผมsợi tócปล่อยตัวthả; buông thảสัญชาตญาณbản năngข้อเสียnhược điểmสายการบินhãng hàng khôngเล็งnhắmกะทันหันđột ngộtที่พึ่งchỗ dựaกรีดrạchสวิสThụy Sĩหลุดพ้นgiải thoátวอนvan nàiพวงchùmกรอกđiền (đơn); rótสนั่นvang dộiนายอำเภอhuyện trưởngโลภtham lamเรือนจำnhà tùเป็นอันมากrất nhiềuล็อคkhoá (lock)กระเทียมtỏiคึกคักnhộn nhịpอำพรางnguỵ trangปล้นcướpเทือกเขาdãy núiอุปทานcung (kinh tế)แปะdánข้าวสารgạoเครื่องแบบđồng phụcลูกเสือhướng đạo sinhโขงsông Mê Kôngมิตรภาพtình bạnบายtạm biệt (bye)ข้าวต้มcháoความชอบsở thíchต่อจากนั้นsau đóมอเตอร์ไซค์xe máyรับแขกtiếp kháchสลับซับซ้อนphức tạpเยาะchế giễuเค็มmặnหวั่นไหวdao động, xao xuyếnพรรคพวกphe cánhโน้มน้าวthuyết phụcหอพักký túc xáพาหนะphương tiệnกองกำลังlực lượng vũ trangทุ่มตลาดbán phá giáกราฟđồ thịเอกภาพsự thống nhấtเชื้อโรคvi trùngของดีđồ tốtฝึกหัดtập luyệnพรรษาmùa an cư; tuổi hạ (sư)พรมแดนbiên giớiแท่นbệแสงไฟánh đènโคมđèn lồngคางcằmโซฟาghế sô-phaเหนียวdẻo, dínhโรแมนติกlãng mạnจิ๋วtí honนิคมkhu (công nghiệp)ทึ่งthán phụcเกื้อnâng đỡยับยั้งngăn chặnมุ่งหน้าhướng vềนิวเคลียร์hạt nhânประนอมhoà giảiภักดีtrung thànhบ้านเกิดquê hươngหมั่นchăm (làm)อิฐgạchเคลือบtráng, phủข้อยกเว้นngoại lệเงินฝากtiền gửiกระตือรือร้นhăng háiนวัตกรรมđổi mới sáng tạoดาวฤกษ์ngôi sao (thiên văn)ยัดnhồi, nhétหิมะtuyếtเฉือนlạng, xẻoเกาgãiงี้thế này (khẩu ngữ)เต็มทีhết sức, gần nhưชกđấmตัณหาdục vọngละอองhạt nhỏ, bụiนายพลtướngระฆังchuông (chùa)หวาดกลัวsợ hãiเส้นเลือดmạch máuมอบอำนาจuỷ quyềnโดดnhảyมูลเหตุnguyên nhânเวทนาthương hạiขอตัวxin phép đi trướcนักกฎหมายluật giaดัดuốn, nắnกลั่นกรองsàng lọcเบื่อหน่ายchán ngánฉลากnhãnออกกำลังtập thể dụcเป็นได้có thểอ้อยmíaใจกลางtrung tâm (thành phố)เกื้อกูลgiúp đỡ nhauเนินgò, đồiเฟรมkhung (frame)วิกฤตการณ์khủng hoảngผู้ดูแลngười chăm sóc, quản lýสลักchạm khắcตรึงghim chặtอ่าวvịnhมเหสีhoàng hậuสภาพการณ์tình hìnhเกมส์đại hội thể thaoบำเหน็จtiền thưởng thâm niênขาดดุลthâm hụtมะนาวchanhสถาปนิกkiến trúc sưโบกvẫyถิ่นฐานnơi định cưทำตาnháy mắt, làm mặtมุ่งหมายnhằmเกรดđiểm (học)เอาเปรียบlợi dụngภูมิลำเนาquê quánลางđiềmร้างbỏ hoangจัดวางsắp đặtตอgốc câyชุ่มướt đẫmกรรมวาจกcâu bị độngโซ่xíchกตัญญูbiết ơnสุ่มngẫu nhiênสิงnhập (hồn)ผ่อนtrả góp; nớiอินเทอร์เน็ตinternetตั้งตัวgây dựng cơ nghiệpเบี้ยtiền trợ cấp; quân tốtวิวcảnh, viewตื่นตัวtỉnh táo, cảnh giácพิธีการnghi thứcโดดเดี่ยวcô độcเป็นอันขาดtuyệt đối (không)พยาธิký sinh trùngปิดบังche giấuกระดานbảng (viết)ฉวยchộpปะปนlẫn lộnดุจnhưผลัดthay ca; lộtผู้ค้าthương nhânปริมณฑลvùng phụ cận (Bangkok)แอลกอฮอล์cồn, rượuแบงก์tiền giấy; ngân hàng (khẩu ngữ)ถาดkhayคนขายngười bánเหลียวngoái nhìnกิโลki-lô (kg, km)จุดยืนlập trườngหิ้วxách