ทำตา
tham-taa
Tiếng TháiB2
Nghĩa
- nháy mắt, làm mặt
Câu ví dụ
ทำตามสิ่งที่เขาบอกคุณLàm bất cứ điều gì mà anh ấy nói với bạn
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›