จ่า
jàa
Tiếng TháiB2
Nghĩa
- trung sĩ
Câu ví dụ
ทอมจ่ายTom đã trả tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.