Từ vựng tiếng Thái B2 (1.528 từ)
ควงkhoác tay; xoayเปรียบเสมือนví nhưโทนtông (màu, giọng)เสี่ยđại gia, ông chủเงินเฟ้อlạm phátหารchia (toán)นามสกุลhọ (tên)กลั้นnín, nhịn (thở)ปวดหัวđau đầuโรงไฟฟ้าnhà máy điệnอาณาเขตlãnh thổร้องทุกข์khiếu nại, tố cáoมดkiếnส้อมnĩaต่อยđấmอคติđịnh kiếnโดยสิ้นเชิงhoàn toànง่วงbuồn ngủพ่ายแพ้thất bạiคู่รักcặp tình nhânแบบอย่างtấm gươngหาเสียงvận động tranh cửธนาคารพาณิชย์ngân hàng thương mạiจำนำcầm đồขับเคลื่อนthúc đẩy, vận hànhระบาดbùng phát (dịch)ค้อนbúaรั้งgiữ lại, níuคดีอาญาvụ án hình sựย่นnhănชีวภาพsinh học (sinh thái)ที่ระลึกquà lưu niệmชายหาดbãi biểnแร่khoáng sảnดองmuối chuaราบรื่นsuôn sẻของเก่าđồ cổผจญภัยphiêu lưuของกลางtang vậtเพลิดเพลินvui thíchสมมติฐานgiả thuyếtพิงdựa (lưng)ซีกnửa, bán cầuห้วยsuốiตอนเย็นbuổi chiều tốiต้นเหตุnguyên nhân gốcโพธิสัตว์Bồ Tátผูกขาดđộc quyềnดีเซลdầu dieselลอดchui quaลำไส้ruộtภิกษุtỳ kheo, nhà sưคำกล่าวlời phát biểuตู้เย็นtủ lạnhเครื่องดนตรีnhạc cụทันใดbỗng nhiênสหภาพliên minh; công đoànจำกัดความđịnh nghĩaโจทย์đề bàiแก๊งbăng nhómคนใช้người hầuงอcong, uốnหาเรื่องgây sựบำเพ็ญtu hành, làm (việc thiện)เจ้าพ่อbố già, trùmเต้นรำkhiêu vũซัดném; vỗ (sóng)ประถมtiểu họcลายเซ็นchữ kýดำน้ำlặnหลอดống, tuýp; bóng đènแปรเปลี่ยนthay đổiโคนgốcกลองtrốngหมดสิ้นcạn kiệtธนูcung (tên)ภาษีเงินได้thuế thu nhậpแวดวงgiới, vòng (xã hội)แย้มhé (môi cười)กว้างใหญ่rộng lớnเบาหวานtiểu đườngเสี้ยวmảnh, phần nhỏปริญญาโทbằng thạc sĩประถมศึกษาgiáo dục tiểu họcบาลีtiếng Paliพยากรณ์dự báoบอกกล่าวthông báoแบบสอบถามbảng câu hỏi khảo sátเตี้ยthấp, lùnสรรพสิ่งvạn vậtเบสbass (nhạc)พุธthứ Tưหมอกsương mùฟุตfeet (đơn vị)นักสืบthám tửกรรมกรcông nhânโบกมือvẫy tayอือừครุ่นคิดtrầm ngâmกีตาร์guitarนิติศาสตร์luật họcแถลงข่าวhọp báoมหาอำนาจsiêu cườngน้ำพริกnước chấm ớtลัดtắt (đường)พระพุทธรูปtượng Phậtออมทรัพย์tiết kiệm (tài khoản)นักคิดnhà tư tưởngภาษาศาสตร์ngôn ngữ họcปมnút thắtโต้ตอบđối đápเสียเปรียบbất lợiหมัดnắm đấmเกย์người đồng tính namยอดเยี่ยมxuất sắcดิ้นรนvật lộnแขนงnhánh, ngànhเท่ngầuป๋าbố (khẩu ngữ); đại giaอู่xưởng sửa xe; ụ tàuแน่ะkìa, đấyแก้ตัวbào chữaโยกย้ายthuyên chuyểnอินเดียนngười da đỏหุ้นส่วนđối tácกำหนดการlịch trìnhเหลี่ยมgóc cạnh; mưuคาดการณ์dự đoánสาธารณรัฐcộng hoàพองphồngเกี่ยวพันliên quanมานุษยวิทยาnhân chủng họcรถไฟฟ้าtàu điệnท่าเรือcảngไวยากรณ์ngữ phápรุ้งcầu vồngสิ้นเชิงhoàn toànสรรเสริญca ngợiมันแกวcủ đậuนายแพทย์bác sĩ (danh xưng)วิถีทางcon đường, cáchกล้าหาญdũng cảmราตรีđêmกำนันxã trưởngเท็จgiả dốiแม่ค้าngười bán hàng (nữ)ชั้นในđồ lót; nội thànhโคจรquay quanh (quỹ đạo)หัวเมืองthành phố lớn (tỉnh)ผู้ขายngười bánปูนvôi, xi măngเข้าข้างbênh vựcปลอบdỗ dànhแนะgợi ýหุงnấu (cơm)ปากกาbútมอญngười Mônชงpha (trà, cà phê)ฝ้าnámแตงdưaขุ่นđụcแออัดđông nghẹtข้างเคียงlân cận; phụ (tác dụng)แม่นยำchính xácลุ้นhồi hộp mongลักลอบlén lút (buôn lậu)มดลูกtử cungทายđoánบรรณาธิการbiên tập viênใช้สอยsử dụngจิ้มchấm, chọcอุดมสมบูรณ์màu mỡ, dồi dàoกู้เงินvay tiềnสังขารthân xácชนชั้นกลางtầng lớp trung lưuเชียร์cổ vũปุ่มnút bấmไอน้ำhơi nướcไวรัสvirusโสดđộc thânโฮสต์máy chủ (host)ครอบchụp, úpที่อยู่อาศัยnhà ởหมายเหตุghi chúเจ้าสาวcô dâuลึกลับbí ẩnสารคดีphim tài liệuต้านทานchống cựค่อนgần (hơn nửa)ป่านนี้giờ nàyบุญคุณơn nghĩaเยื่อmàngหนักหนาnặng nề, quá mứcคลานbò, trườnหวั่นe sợบ่งชี้chỉ raยั่วtrêu tứcตอนหลังvề sauพานkhay có chânเคี้ยวnhai