รั้ง
ráng
Tiếng TháiB2
Nghĩa
- giữ lại, níu
Câu ví dụ
เรามารวมตัวกันปีละครั้งChúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.
กรุณาโทรอีกครั้งในภายหลังได้ไหม?vui lòng bạn có thể gọi lại sau đó
ชั้นเรียนจะเริ่มขึ้นอีกครั้งในไม่ช้าTiết học sẽ bắt đầu lại sớm
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›