Từ vựng tiếng Thái B2 (1.528 từ)
ป้อนđút (ăn)ใจเย็นbình tĩnhตอนเช้าbuổi sángพันธมิตรđồng minhเพาะươm, gây giốngห้องสมุดthư việnดงrừng rậmไต้หวันĐài Loanแต่งกายăn mặcเทียมgiả, nhân tạoสุราrượuพรรณนาmô tảรกbừa bộn; nhau thaiเจ้าภาพchủ nhà (tiệc)พายchèo; bánh pieงดtạm ngừng, kiêngกรดaxitปลอดkhông có (an toàn khỏi)กดดันgây áp lựcหน้าอกngựcปลายทางđiểm đếnอาสาสมัครtình nguyện viênล้นtrànนักลงทุนnhà đầu tưสมรรถภาพnăng lực, thể lựcกรัมgamเป็ดvịtประคองđỡ, dìuหล่นrơiตรงกลางchính giữaจำพวกloại, nhómขืนcố làm (trái ý)แข็งแกร่งmạnh mẽดั่งnhưเผชิญหน้าđối mặtเฉียงเหนือđông bắcมาลัยvòng hoaม่านrèmภูมิปัญญาtrí tuệ dân gianแผ่วkhẽซื่อthật thàแสบcay rátอมngậmเทนนิสquần vợtคนขับtài xếแคว้นxứ, vùngเยียวยาchữa lành, bồi thườngหวยxổ sốป่าไม้rừngหมุนเวียนluân chuyểnเทียบเท่าtương đươngกระโปรงváyกลมกลืนhài hoàเอาใจchiều lòngปิ้งnướng (than)ละลายtan chảyโทรศัพท์มือถือđiện thoại di độngบรรเลงtấu nhạcกายภาพthể chấtคัมภีร์kinh sáchนัยน์ตาcon mắtยึดมั่นkiên địnhเมื่อกี้vừa nãyเซนติเมตรxen-ti-métโปรตีนproteinโต้cãi lại, phản bácปลดtháo; sa thảiสโมสรcâu lạc bộดึงดูดthu hútเหยียดduỗi; khinhหนาแน่นđông đúcถ่านหินthan đáหันหลังquay lưngแปลกหน้าlạ mặtรัดsiết, thắtเอ็นดูthương mến (trẻ)เพื่อนฝูงbạn bèละก็thì (nếu ... thì)ชดเชยbồi thườngนิยายtiểu thuyếtเหม็นhôiผู้เฒ่าcụ giàรับคำnhận lờiพกmang theoระเบียงban côngลาดdốcจดจำghi nhớซื่อสัตย์trung thựcเงินตราtiền tệผนวกsáp nhập, gắn thêmพิกัดtoạ độเสิร์ฟphục vụ (món)เนื้อสัตว์thịt động vậtแย้งphản bácทำนายtiên đoánรักษาการquyền (chức), tạm thờiแหม่มbà Tây (phụ nữ phương Tây)อัตโนมัติtự độngร่ำรวยgiàu cóเมืองหลวงthủ đôเทอมhọc kỳฝืนgắng gượngช่องว่างkhoảng trốngหรูsang trọngวิวัฒนาการtiến hoáอุปถัมภ์bảo trợปะทะđụng độคอนเสิร์ตbuổi hoà nhạcลืมตาmở mắtก้านcuống, cọngรอคอยchờ đợiจุดประสงค์mục đíchภาคตะวันออกmiền Đôngฟังก์ชันhàm (function)เฮียanh (người Hoa)หนุนhỗ trợ, nâng đỡส่วนกลางtrung ươngมงกุฎvương miệnชนชาติdân tộcภูมิศาสตร์địa lýเป็นอย่างยิ่งvô cùngมังกรrồngได้เปรียบcó lợi thếกบếchลำตัวthân mìnhปริญญาตรีbằng cử nhânจีบtán tỉnhจุchứa đượcปิ่นtrâm càiท่องhọc thuộc; du ngoạnแง่มุมkhía cạnhเร้าkhơi dậyข้อเสนอแนะgóp ý, khuyến nghịแก่ตัวvề giàอยู่รอดsống sótจ้างงานtuyển dụngชะมัดquá chừngตุลาการthẩm phán; tư phápชี้ขาดphán quyết dứt khoátปีนleoพึมพำlẩm bẩmโฉมdung nhanภาคภูมิใจtự hàoศุกร์thứ Sáuผู้ส่งออกnhà xuất khẩuเร่งรัดđôn đốcหมากcauเปี่ยมtràn đầyฟังดูnghe có vẻกลาโหมquốc phòngเอ๊ะơ kìaผลลัพธ์kết quảสิ่งมีชีวิตsinh vậtคะแนนเสียงsố phiếuนักโทษtù nhânภาชนะđồ đựngเร่งด่วนcấp báchแช่ngâmลอกbócอ่างchậu, bồnฎีกาkháng cáo lên toà tối caoส่งมอบbàn giaoออกซิเจนoxyครกcốiสารภาพthú nhậnบรรทัดdòng (chữ)รถเมล์xe buýtนึกคิดsuy nghĩดีเอ็นเอADN, DNAผู้กำกับđạo diễnแผงsạp, quầyพื้นดินmặt đấtเข้มงวดnghiêm khắcรดtướiรูปถ่ายảnh chụpเสร็จสิ้นhoàn tấtมะพร้าวdừaเฉพาะตัวriêng biệtเด็ดngắt; dứt khoátสูดhítสัมปทานnhượng quyền khai thácลูบvuốt veทุกสิ่งทุกอย่างmọi thứสมัครใจtự nguyệnหนักแน่นvững vàngกลยุทธ์chiến lượcวิตกกังวลlo âuข้อดีưu điểmเปล่งthốt (tiếng)ขนมปังbánh mìว่างงานthất nghiệpราชสำนักtriều đìnhชดใช้đền bùสมมุติgiả sửรางmáng; đường rayปราบdẹp, trấn ápกรีกHy Lạpหลอกลวงlừa đảoเดินหน้าtiến lênบิตbit (máy tính)