Từ vựng tiếng Thái B2 (1.528 từ)
เคืองbực tứcเบี่ยงเบนlệch lạcลิขสิทธิ์bản quyềnเขย่าlắcอุปการะbảo trợ, nuôiสัญชาติquốc tịchโหลtá (12)ระบำđiệu múaลูกตาnhãn cầuระแวงnghi kỵอัธยาศัยtính tình hoà nhãเอ้อờรำลึกtưởng nhớข่มđè nénสายน้ำdòng nướcลู่đường đuaเก็บเกี่ยวthu hoạchบำนาญlương hưuผู้สอบthí sinhบิดเบือนxuyên tạcโหดร้ายđộc ácตะกอนcặnพันธบัตรtrái phiếuจับตาtheo dõi sátกักcách ly, giamยังชีพsinh sống, đủ sốngคำร้องขอđơn yêu cầuอาหรับẢ Rậpมาดphong tháiถักđan, móc (len)ดับเพลิงcứu hoảเหมืองmỏ (khoáng)ตอกย้ำnhấn mạnh thêmอยู่จริงcó thậtเกียรติยศdanh dựผันผวนbiến độngแพ็กgói, hộp (pack)เนื้อเยื่อmô (cơ thể)ไฟล์tệp (file)มือขวาtay phải; cánh tay phảiฝักquả (đậu)คาดหมายdự kiếnช้อปmua sắmชั่วร้ายđộc ácเหม่อthẫn thờไต่leo, trèoข้าวเหนียวxôi, nếpรับปากhứaถอยหลังlùi lạiย้อนหลังhồi tố; về trướcมะม่วงxoàiขับขี่lái (xe)ขาออกchiều raแสงอาทิตย์ánh nắng mặt trờiรักใคร่yêu thươngฆาตกรรมgiết ngườiเป็นรองthua kémหน้าท้องbụngไมตรีtình hữu nghịขัดใจtrái ýดีดbúng; bậtกลั่นchưng cấtจริงอยู่đúng là ... (nhưng)จิบnhấp (uống)เฉพาะหน้าtrước mắt, tạm thờiแปซิฟิกThái Bình Dươngน้ำหอมnước hoaยังงั้นnhư thếหน้าตาเฉยmặt tỉnh bơกระเบื้องngói, gạch látเครื่องปรุงgia vịเพ่งnhìn chăm chúฐานทัพcăn cứ quân sựผักตบชวาlục bìnhหึงghen (tình)สาปnguyền rủaส้วมnhà xíนักบินphi côngยุงmuỗiกระทงthuyền hoa đăng (Loy Krathong)ล้อมรอบbao quanhเนยbơคลั่งcuồngอมยิ้มcười mím chiเถื่อนhoang dã; lậuอุปนิสัยtính nếtจุกnút; ngạt (bụng)ถือครองnắm giữของใช้đồ dùngจิกmổ (chim)หลงเหลือcòn sót lạiกระทะchảoความจริงใจsự chân thànhอัศจรรย์kỳ diệuอุปโภคtiêu dùngหงายngửaฝีเท้าbước chân; tốc độ chạyหัตถกรรมthủ công mỹ nghệผู้ปฏิบัติงานngười thực hiện công việcที่ราบđồng bằngผู้เรียนngười họcลงชื่อký tênดอกบัวhoa senสมหวังtoại nguyệnตังค์tiền (khẩu ngữ)หนอนsâu (con)อึดใจmột hơi, chốc látกระต่ายthỏพิธีกรngười dẫn chương trìnhตราบใดchừng nàoถือโอกาสnhân dịp, tranh thủผลิnảy (mầm)ตัวเมืองnội thànhอธิษฐานcầu nguyện, khấnประปาnước máyประกาศนียบัตรchứng chỉตกค้างtồn đọngสวมใส่mặc, đeoมายาảo ảnhฐานข้อมูลcơ sở dữ liệuคบหาgiao duกะพริบchớp (mắt), nhấp nháyก็แล้วแต่tuỳดีเด่นxuất sắcผักชีrau mùiย้อมnhuộmเลื่อมใสsùng kínhใฝ่ฝันmơ ước