ต้าน
tâan
Tiếng TháiB2
Nghĩa
- chống lại
Câu ví dụ
ฉันพอแล้วกับความยากจนต่อต้านวิทยาศาสตร์ของคุณTôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›