ปวด
pùat
Tiếng TháiA2
Nghĩa
- đau, nhức
Câu ví dụ
หัวฉันปวดTôi bị đau đầu.
ฉันปวดหัวTôi bị đau đầu.
ฉันมีอาการปวดที่นิ้วก้อยเท้าของฉันTôi có một vết thương ở ngón chân út.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSức khoẻ & Y tế · 5 phút · miễn phí
›