หัว
hǔa
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- đầu
Câu ví dụ
ฉันชอบหัวเราะTôi thích cười.
ไม่มีใครหัวเราะKhông ai cười cả.
หัวฉันปวดTôi bị đau đầu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSức khoẻ & Y tế · 5 phút · miễn phí
›