เต้น
tên
Tiếng TháiA2
Nghĩa
- nhảy múa; đập (tim)
Câu ví dụ
ทุกคนเต้นMọi người đều nhảy múa.
คุณต้องการที่จะเต้นรำกับฉันไหม?Bạn có thích nhảy cùng tôi không
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›