Từ vựng tiếng Thái A2 (924 từ)
สื่อสารgiao tiếpช่างthợเนื้อthịt; thịt bòในขณะที่trong khiทีมđộiคล้ายgiốngขาchânทรัพย์สินtài sảnภาวะtình trạngวรรคđoạn; dấu cáchดินđấtสวนvườnยายbà ngoạiมุมgócฟ้าtrờiสงสัยnghi ngờ; thắc mắcลาtạm biệt; xin nghỉผิวdaกว้างrộngเบาnhẹสงบyên bìnhสั้นngắnสื่อtruyền thôngบ้าđiênเล่มcuốnหลักฐานbằng chứngชมngắm; khenแปลกlạทุกข์khổพันnghìn; quấnจำกัดgiới hạnสาเหตุnguyên nhânกล้าdám; dũng cảmลำดับthứ tựแนวทางphương hướngชวนrủศพxác chếtบ่อยthường xuyênพลังsức mạnhลืมquênบัญชีtài khoảnธรรมดาbình thườngแม้แต่ngay cảยอดđỉnh; tổng sốทั้งหลายtất cả cácนายกรัฐมนตรีthủ tướngเมืองไทยnước Tháiเกินไปquáย้ายchuyển (chỗ)เอกสารtài liệuทำหน้าที่làm nhiệm vụบันทึกghi chép; lưuคราวlần, dịpพื้นsànเอกชนtư nhânดำรงduy trì; giữ (chức)ปริมาณlượngเที่ยวđi chơi; chuyếnแนวคิดý tưởngกรรมnghiệpไหลchảyเช้าbuổi sángโดนbị; trúngนกchimหนี้nợโต๊ะbànทุนvốn; học bổngพ่อแม่bố mẹศูนย์trung tâm; số khôngช้าchậmกี่bao nhiêuหวังhy vọngเรียบร้อยxong xuôi; ngăn nắpไร้không có (vô-)ลุกđứng dậyกล่าวถึงnhắc đếnสถานnơiองค์vị, phoรายละเอียดchi tiếtเดี๋ยวlát nữa; đợi chútเรียนรู้học hỏiชิ้นmiếng, mảnhสถานการณ์tình hìnhรัฐธรรมนูญhiến phápคำตอบcâu trả lờiค่อนข้างkháงามđẹpอันตรายnguy hiểmประกอบด้วยgồm cóโน้ตghi chú; nốt nhạcวงvòng; ban nhạcพิมพ์in; gõ chữพื้นฐานcơ bảnอ่อนmềm; yếu; nonเทคโนโลยีcông nghệกองđống; độiป้าbác gáiดวงvì sao; vận mệnhมั่นคงvững chắcเท่ากับbằngฝนmưaตะวันตกphía tâyความต้องการnhu cầuนครthành phốซ้ำlặp lạiหลวงhoàng gia; lớnชั่วโมงgiờ (60 phút)ฆ่าgiếtสามีchồngอิทธิพลảnh hưởngพร้อมกับcùng vớiประสบการณ์kinh nghiệmภายใต้dưới (sự)ลึกsâuยามbảo vệ; lúcครึ่งmột nửaศิลปะnghệ thuậtสิ่งแวดล้อมmôi trườngงั้นvậy thìเป้าหมายmục tiêuกายthân thểสุขภาพsức khoẻนิ่งyên, bất độngแฟนngười yêuส่งผลảnh hưởng, dẫn đếnชี้chỉ (tay)ครบđủชายหนุ่มchàng traiพระเจ้าChúa; vuaผู้ใหญ่người lớnฯลฯvân vânตั้งใจchăm chú; cố ýแผนkế hoạchแต่งtrang điểm; sáng tácอย่างยิ่งvô cùngเกาะđảoเงื่อนไขđiều kiệnปลอดภัยan toànมหาđại, lớnแท้จริงthật sựอนาคตtương laiแต่งตั้งbổ nhiệmประสิทธิภาพhiệu quảเปิดเผยtiết lộสมบูรณ์hoàn chỉnhประวัติศาสตร์lịch sửเปรียบเทียบso sánhสาขาchi nhánh; ngànhพ้นthoát khỏiเงียบyên lặngผู้คนmọi ngườiแต่งงานkết hônเยอะnhiềuฝันmơกรุงkinh đôปลูกtrồngลมgióฐานnền, căn cứซะđi, cho rồiมติnghị quyếtโทรศัพท์điện thoạiฝึกluyện tậpละครkịch, phim truyền hìnhก้าวbướcภายนอกbên ngoàiภาพยนตร์phim điện ảnhแม้ว่าmặc dùแปลdịchพลังงานnăng lượngนั่นเองchính là thếผลงานthành quả, tác phẩmสูงสุดcao nhấtผลกระทบtác độngท้องถิ่นđịa phươngต่อเนื่องliên tụcขณะlúc, trong khiอาคารtoà nhàชัดrõพอใจhài lòngญาติhọ hàngส่วนตัวcá nhân, riêng tưข้ามbăng quaตีđánhรวดเร็วnhanh chóngท่าtư thế; bếnเหล่านั้นnhững ... đóสอบthiนาทีphútให้การkhai (trước toà)อ้างviện dẫn, cho làรับรู้nhận biếtข้าtao, taบุญphướcปรับปรุงcải thiệnโรงnhà (xưởng, rạp)ข้อความtin nhắn; đoạn vănทำลายphá huỷสนิทthân thiếtแถวhàng; khu vựcเรื่องราวcâu chuyện