สงสัย
sǒng-sǎi
Tiếng TháiA2
Nghĩa
- nghi ngờ; thắc mắc
Câu ví dụ
ฉันสงสัยว่าพรุ่งนี้อากาศจะเป็นอย่างไรKhông biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ?
ฉันสงสัยอยู่เสมอว่ามันจะเป็นอย่างไรที่มีพี่น้องtôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôi
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›