เลิก
lôek
Tiếng TháiA2
Nghĩa
- bỏ, thôi; tan (làm)
Câu ví dụ
เขาตัดสินใจเลิกสูบบุหรี่Anh ta quyết định bỏ thuốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›