ปล่อย
plàwy
Tiếng TháiA2
Nghĩa
- thả, buông
Câu ví dụ
คุณควรปล่อยมันไปBạn nên cho qua chuyện đó đi.
ทำไมรัฐบาลสหรัฐปล่อยให้คนมีปืน?Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›