วิ่ง
wîng
Tiếng TháiA2
Nghĩa
- chạy
Câu ví dụ
ทอมวิ่งTom đã chạy.
คุณวิ่งBạn chạy.
เด็กชายคนนั้นกำลังวิ่งCậu bé ở đằng kia đang chạy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›