ปิด
pìt
Tiếng TháiA2
Nghĩa
- đóng; tắt
Câu ví dụ
กรุณาปิดประตูLàm ơn hãy đóng cửa.
เปิดหนังสือครับMở sách ra!
ใครปิดไฟ?Ai tắt điện đấy?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›