ก็ตาม
kâw-taam
Tiếng TháiA2
Nghĩa
- dù ... đi nữa
Câu ví dụ
เมื่อใดก็ตามที่ฉันพบบางสิ่งที่ฉันชอบมันจะแพงเกินไปHễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›