💸 แพง
phaeng
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- ĐắtA1
- đắtA2
Câu ví dụ
งานแต่งงานมีราคาแพงĐám cưới tốn kém.
เมื่อใดก็ตามที่ฉันพบบางสิ่งที่ฉันชอบมันจะแพงเกินไปHễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĂn uống & Mua sắm · 5 phút · miễn phí
›