ลูก
lûuk
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- con (cái); quả
Câu ví dụ
แอปเปิ้ลบางลูกไม่ดีMột vài quả táo torng đống này bị hư.
เหมือนพ่อ เหมือนลูกชายHổ phụ sinh hổ tử.
ลูกของฉันต้องการที่จะพูดBé nhà tôi muốn nói chuyện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›