งาน
ngaan
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- công việc; sự kiện
Câu ví dụ
ทุกอย่างทำงานได้Tất cả đều đang hoạt động.
งานแต่งงานมีราคาแพงĐám cưới tốn kém.
หางานทำHãy tìm một công việc đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›