ประเทศ
prà-thêet
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- đất nước, quốc gia
Câu ví dụ
ฉันมาจากประเทศไทยTôi đến từ Thái Lan.
พวกเราคือประเทศที่รักสันติภาพChúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình.
วัฒนธรรมทางสังคมมีการแปรเปลี่ยนไปในแต่ละประเทศPhong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›