ทุก
thúk
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- mọi, mỗi
Câu ví dụ
ทุกอย่างทำงานได้Tất cả đều đang hoạt động.
ทุกคนเต้นMọi người đều nhảy múa.
เด็กทุกคนสามารถทำได้Trẻ con đều làm được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›