ไว้
wái
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- để (sẵn), giữ lại
Câu ví dụ
ทอมไว้วางใจแมรี่Tom tin tưởng Mary.
ทิ้งฉันไว้คนเดียว!Mặc kệ tôi đi!
คุณเก็บไว้เป็นความลับได้ไหม?Đừng nói với ai nhé.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›