แต่
tàe
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- nhưng
Câu ví dụ
ก็แล้วแต่คุณTùy bạn.
งานแต่งงานมีราคาแพงĐám cưới tốn kém.
ในตอนเช้าทอมตื่นแต่เช้าTom thức dậy sớm vào buổi sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›