ขึ้น
khûen
Tiếng TháiA1
Nghĩa
- lên
Câu ví dụ
กรุณาพูดดังขึ้นXin nói to hơn nữa ạ.
มันจะไม่เกิดขึ้นĐiều đó sẽ không xảy ra.
ฉันขึ้นรถเมล์ผิดTôi lên nhầm chuyến xe buýt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›